Ý nghĩa của từ party là gì:
party nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ party. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa party mình

1

17   17

party


Tiệc, buổi liên hoan. | Những người cùng đi. | : ''the minister and his '''party''''' — bộ trưởng và những người cùng đi | Toán, đội, nhóm. | : ''landing '''party'' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

party


- Party: tiệc, bữa tiệc, buổi liên hoan, buổi ăn mừng, là nơi có nhiều người đến để chung vui với một dịp hay một lý do nào đó.
My family organized a party for my wedding. (Gia đình tổ chức một bữa tiệc cho ngày cưới của tôi).
- Party: Đội, nhóm
That is a party of Vietnam football fans. (Đó là một nhóm cổ động viên bóng đá Việt Nam).
- Party: đảng, phái (chính trị)
French Communist Party. (Đảng Cộng sản Pháp).
nga - Ngày 22 tháng 12 năm 2018

3

0   0

party


Danh từ: tiệc
Ví dụ 1: Bạn có muốn đến bữa tiệc tối nay với tôi không? Jane và Kayle cũng có mặt ở đó đấy. (Do you want to go to the party tonight with me? Jane and Kayle also are there.)
Ví dụ 1: Bữa tiệc này như một mớ hỗn độn. (This party is such a mess).
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 6 năm 2019

4

9   11

party


| party party (pärʹtē) noun plural parties 1. a. A social gathering especially for pleasure or amusement: a cocktail party. b. A group of people who have gathered to participate in a [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

7   10

party


đoàn, độifield ~ đội đo vẽ ngoài trờigeodetic ~ đoàn trắc địa, đội trắc địameasuring ~ đội đo vẽreconnaissance ~ đội khảo sátsurvey ~ đội đo đạc (địa hình)
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

6

5   12

party


['pɑ:ti]|danh từ đảngthe Communist Party đảng Cộng sảna political party một chính đảng sự đứng về phe (trong vấn đề (chính trị)); sự trung thành với phe đảng [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của party
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< parthian pass >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa