Ý nghĩa của từ make sense là gì:
make sense nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ make sense. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa make sense mình

1

25   9

make sense


Có nghĩa là hợp lý, có thể hiểu được
Ví dụ: It makes sense.
( nghe có lý đấy)
It doesn't make sense/ It doesn't make any sense
( chả hợp lý gì cả/ chẳng hiểu gì cả)
gracehuong - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

2

11   2

make sense


có nghĩa, có lý, có logic để hiểu được; make ở đây chưa chia, phải tùy theo chủ ngữ để thay đổi

-1+1=2, therefore, i have to buy her some flowers
(một cộng một bằng hai nên tao phải mua hoa cho cô ấy)
-what? it doesnt even make sense!!
(cái gì cơ? mày nói cái đếch gì đấy/cái mày vừa nói chả có logic gì cả)
heatherle - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

3

12   6

make sense


loại từ: cụm động từ
ý nghĩa: có nghĩa. có lý, hiểu được
cách dùng: make sense là một cụm danh từ dùng khi người nói nói diễn đạt điều gì đó là khó hiểu, không có ý nghĩa.
ví dụ một:
the fact that you failed the exam does make sense to me
bản dịch tham khảo: việc bạn trượt kì thì chẳng có nghĩa gì với tôi cả.
ví dụ hai:
the explaination of the general director doesn't make sense to the angry customers.
bản dịch tham khảo: sự giải thích của vị tổng giám đốc chẳng có nghĩa lý gì với những khách hàng đang bực bội
ví dụ 3: this exercise of maths is so complecated, it doesn't make sense at all
bản địch tham khảo: bài tập toán này thật phức tạp, tôi chẳng thể hiểu được nó.
ví dụ 4: those sentences do not make sense
bản dịch tham khảo: những câu này không có ý nghĩa gì cả
các từ có liên quan
be one's sense: minh mẫn
be out of one's sense: điên dại
lose one's sense: mất trí, mất đi sự minh mẫn
talk sense: nói không, không nói với vẩn
leglove - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

4

11   7

make sense


là thành ngữ trong tiếng anh mang ý nghĩa.
1.có nghĩa bạn có thể hiểu một cách dễ dàng
This sentence doesn't make sense.
2.có ý nghĩa, nên làm, đáng làm
ví dụ It makes sense to buy the most up-to-date version.
Minhthuy123 - Ngày 02 tháng 8 năm 2013

5

0   0

make sense


Nghĩa của cụm từ: có ý nghĩa
Ví dụ 1: Sau khi giải thích về những đề tài có sẵn, cô ấy đã hỏi tôi với một thái độ khiêm tốn: "Bạn đã hiểu chưa?" (After explaining about available topic, she asked me honestly: "Does it make sense?")
Ví dụ 2: Điều đó không thực sự có ý nghĩa với tôi lắm. (It does not really make sense to me).
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 7 năm 2019


Thêm ý nghĩa của make sense
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< home sweet home hj và bj >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa