Ý nghĩa của từ lạm dụng là gì:
lạm dụng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ lạm dụng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lạm dụng mình

1

14   11

lạm dụng


Sử dụng quá mức, quá quyền hạn : Lạm dụng quyền hành để tham ô.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lạm dụng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "l [..]
Nguồn: vdict.com

2

9   7

lạm dụng


sử dụng quá mức hoặc quá giới hạn đã được quy định lạm dụng quyền hành lạm dụng lòng tốt của người khác
Nguồn: tratu.soha.vn

3

6   6

lạm dụng


Sử dụng quá mức, quá quyền hạn : Lạm dụng quyền hành để tham ô.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

6   6

lạm dụng


ukkoṭana (trung), paribhava (nam)
Nguồn: phathoc.net

5

6   8

lạm dụng


Sử dụng quá mức, quá quyền hạn. | : '''''Lạm dụng''' quyền hành để tham ô.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

4   6

lạm dụng


Sử dụng quá mức,vượt quá quyền hạn đã dược quy định lạm dụng lòng tốt của người khác quyền hành để tham ô tài chính chiếm đoạt quyền hành
thuy trang - Ngày 10 tháng 11 năm 2014

7

1   3

lạm dụng


lạm dụng là có thể cũng là làm người ta quá mức . ví dụ lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
Hạnh Dung - Ngày 16 tháng 1 năm 2016


Thêm ý nghĩa của lạm dụng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trưng dụng trưng binh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa