Ý nghĩa của từ king là gì:
king nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ king. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa king mình

1

12   6

king


Vua, quốc vương. | Làm vua, trị vì. | Làm như vua, làm ra vẻ vua. | Tôn lên làm vua.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

7   3

king


| king king (kĭng) noun 1. Abbr. k., K. A male sovereign. 2. One that is supreme or preeminent in a particular group, category, or sphere. 3. King (kĭng) a. The perfect, omniscient, [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

5   5

king


[kiη]|danh từ|nội động từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ vua, quốc vương (nghĩa bóng) vua (đại tư bản...)an oil king vua dầu lửa chúa tể (loài thú, loài chim) [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

4   4

king


quân vua
Nguồn: speakenglish.co.uk

5

0   0

king


King /kiɳ/ có nghĩa là:
- Danh từ: vua, quốc vương, chúa tể, loại to nhất (hoa quả)...
- Động từ: làm vua, trị vì, tôn lên làm vua...
Ví dụ 1: Quang Trung là vị vua nhà Tây Sơn, ông băng hà năm 1792
Ví dụ 2: Trong trò chơi, tôi được tôn lên làm vua
nghĩa là gì - Ngày 14 tháng 5 năm 2019

6

6   6

king


vua,hoàng đế, quân vua trong cờ vua, viết tắt của quân K trong bộ bài tây
khaicm - Ngày 21 tháng 3 năm 2015

7

2   7

King


King có thể đề cập đến: Martin Luther King Stephen King King City, Oregon
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của king
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< kill kiss >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa