Ý nghĩa của từ huyết tộc là gì:
huyết tộc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ huyết tộc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa huyết tộc mình

1

6 Thumbs up   3 Thumbs down

huyết tộc


Họ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài [..]
Nguồn: vdict.com

2

3 Thumbs up   3 Thumbs down

huyết tộc


Họ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

1 Thumbs up   1 Thumbs down

huyết tộc


Huyết tộc (truyện tranh) là nói về một bộ tộc máu, chúng rất giống ma cà rồng và chúng thuộc phe ma giáo, chúng tượng trưng cho một loài hoa đỏ như máu, lạnh lùng ,tàn nhẫn và độc ác.Chúng khát máu, chúng có thể giết hại lẫn nhau để tranh quyền đoạt thế.Vậy nên đừng tới gần chúng nếu bạn không muốn chết.
Huyết Tử Lam - 00:00:00 UTC 13 tháng 9, 2023

4

3 Thumbs up   4 Thumbs down

huyết tộc


Họ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoà [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

3 Thumbs up   5 Thumbs down

huyết tộc


quan hệ họ hàng cùng dòng máu cấm hôn nhân huyết tộc Đồng nghĩa: huyết hệ, huyết thống
Nguồn: tratu.soha.vn

6

3 Thumbs up   5 Thumbs down

huyết tộc


Bộ tộc là một hình thức tổ chức cộng đồng dân cư được hình thành từ sự liên kết của nhiều bộ lạc và liên minh các bộ lạc trên cùng một vùng lãnh thổ nhất định và thường có quan hệ máu mủ nhất định (hu [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org





<< huyết tính số bị nhân >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa