Ý nghĩa của từ hiền hòa là gì:
hiền hòa nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hiền hòa. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hiền hòa mình

1

11   10

hiền hòa


hiền hoà (H. hoà: hoà thuận) Hiền lành và hoà thuận: Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam (tng).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

6   6

hiền hòa


hiền hòa được ghép bởi hiền lành và ôn hòa
tieuphong - Ngày 29 tháng 3 năm 2016

3

7   10

hiền hòa


Hiền hoà. | (Xem từ nguyên 1) Hiền lành và hoà thuận. | : ''Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam. (tục ngữ)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

4   9

hiền hòa


hiền hoà (H. hoà: hoà thuận) Hiền lành và hoà thuận: Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam (tng).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hiền hòa". Những từ có ch [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của hiền hòa
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tổ hợp hoa bào >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa