Ý nghĩa của từ hữu tình là gì:
hữu tình nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ hữu tình. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hữu tình mình

1

49   12

hữu tình


tt (H. hữu: có; tình: tình ý; tình nghĩa) 1. Đẹp và khiến người ta quyến luyến: Trải xem phong cảnh hữu tình, lâm tuyền góp lẫn thị thành mà ưa (BCKN) 2. Tỏ ra [..]
Nguồn: vdict.com

2

28   21

hữu tình


tt (H. hữu: có; tình: tình ý; tình nghĩa) 1. Đẹp và khiến người ta quyến luyến: Trải xem phong cảnh hữu tình, lâm tuyền góp lẫn thị thành mà ưa (BCKN) 2. Tỏ ra có cảm tình với: Người là bạn cố tri và hữu tình của nước Pháp (PhVĐồng) 3. Có tình yêu đương: Cho hay là thói h [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

26   21

hữu tình


Đẹp và khiến người ta quyến luyến. | : ''Trải xem phong cảnh '''hữu tình''', lâm tuyền góp lẫn thị thành mà ưa (Bích câu kỳ ngộ)'' | Tỏ ra có cảm tì [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

24   20

hữu tình


(cảnh vật) có sức hấp dẫn, gợi cảm cảnh sơn thuỷ hữu tình có tình ý, chứa đựng nhiều tình cảm lời nói hữu tình [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

9   7

hữu tình


Có tình
Ẩn danh - Ngày 19 tháng 10 năm 2015

6

16   17

hữu tình


Dep
Ẩn danh - Ngày 14 tháng 10 năm 2013


Thêm ý nghĩa của hữu tình
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hứng tình hữu ích >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa