Ý nghĩa của từ học hành là gì:
học hành nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ học hành. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa học hành mình

1

82   26

học hành


Học hay còn gọi là học tập, học hành, học hỏi quá trình tiếp thu cái mới hoặc bổ sung, trau dồi các kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm, giá trị, nhận thức h [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

2

27   13

học hành


học hành là để tiếp thu những cái hay, để trau dồi các kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm, giá trị nhận thức về cuộc sống bên ngoài
Linh tinh - Ngày 19 tháng 12 năm 2015

3

23   16

học hành


Học là học hỏi lý luận . Hành là thể hiện lý luận đó bằng hành động cụ thể trong đời sống để có kết quả thực tiễn . Học mà không hành là chỉ lý luận suông không có ích lợi thực tiển . Hành mà không học thì hành động sai lầm gây hậu quả nghiêm trọng cho bản thân và xã hội vì vậy học phải đi đôi với hành. Học là lời nói , hành là việc làm. Lời nói phải đi đôi với việc làm mới có kết quả cụ thể .
Ngốc - Ngày 14 tháng 3 năm 2016

4

2   2

học hành


Học hành còn gọi là học tập, học hỏi quá trình tiếp thu những cái hay, trau dồi kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm, thể hiện hành động cụ thể trong đời sống vì vậy cần học hành để hiểu biết nhiều trong đời sống hằng ngày
Nguyễn Văn Dũng - Ngày 30 tháng 11 năm 2017

5

0   4

học hành


Hoc hanh la hoc tap dung ki nang dao tiep de hac
Hi hi - Ngày 11 tháng 12 năm 2016

6

33   41

học hành


học tập và thực hành (nói khát quát) chăm lo việc học hành của con cái học hành ngày càng tiến bộ
Nguồn: tratu.soha.vn

7

33   41

học hành


học là học hỏi tìm hiểu thêm những gì chưa biết còn hành là thực hành những gì mình học được nói chung học hành là học hỏi và thực hành vào cuộc sống
Ẩn danh - Ngày 03 tháng 1 năm 2014

8

26   36

học hành


đg. 1. Học nói chung: Chăm chỉ học hành. 2. Học và thực tập.
Nguồn: vdict.com

9

20   34

học hành


đg. 1. Học nói chung: Chăm chỉ học hành. 2. Học và thực tập.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

10

20   37

học hành


uggaṇhāti (u + gah +nhā), uggaṇhana (trung)
Nguồn: phathoc.net

11

20   39

học hành


Học nói chung. | : ''Chăm chỉ '''học hành'''.'' | Học và thực tập.
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của học hành
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< học giả học thức >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa