Ý nghĩa của từ hắt hơi là gì:
hắt hơi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ hắt hơi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hắt hơi mình

1

0   0

hắt hơi


Bật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

hắt hơi


đg. Bật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hắt hơi". Những t [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

hắt hơi


đg. Bật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

hắt hơi


bật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng thành tiếng, do màng mũi bị kích thích đột ngột. Đồng nghĩa: hắt xì, hắt xì hơi, nhảy [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

hắt hơi


khipati (khip + a), khipitasadda (nam)
Nguồn: phathoc.net

6

0   0

hắt hơi


Hắt hơi, hắt xì hay nhảy mũi, là sự phóng thích không khí từ phổi ra ngoài thông qua mũi và miệng, thường gây ra bởi sự kích thích niêm mạc mũi của các vật [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của hắt hơi
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hậu vận hệ trọng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa