Ý nghĩa của từ hà khắc là gì:
hà khắc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hà khắc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hà khắc mình

1

8   0

hà khắc


Khe khắt, nghiệt ngã. | : ''Không thể sống dưới chế độ '''hà khắc''' của bọn thực dân và phong kiến, nhân dân ta đã vùng dậy (Trường Chinh)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   3

hà khắc


tt (H. hà: khắc nghiệt; khắc: nghiệt ngã) Khe khắt, nghiệt ngã: Không thể sống dưới chế độ hà khắc của bọn thực dân và phong kiến, nhân dân ta đã vùng d [..]
Nguồn: vdict.com

3

2   2

hà khắc


tt (H. hà: khắc nghiệt; khắc: nghiệt ngã) Khe khắt, nghiệt ngã: Không thể sống dưới chế độ hà khắc của bọn thực dân và phong kiến, nhân dân ta đã vùng dậy (Trg-chinh).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

2   4

hà khắc


khe khắt, ác nghiệt chính sách cai trị hà khắc Đồng nghĩa: khắc nghiệt
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của hà khắc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hà hiếp hà tiện >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa