Ý nghĩa của từ h là gì:
h nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 469 ý nghĩa của từ h. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa h mình

1

25   6

h


Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

18   5

h


là câu chuyện ghi chép lại những gì đã xảy ra. Những câu chuyện được kể trong hồi kí thường mang tính hiện thực và không có sự hư cấu hay tưởng tượng.
Ví dụ: Hồi kí thời thơ ấu của tôi.
nghiemmailan - Ngày 07 tháng 8 năm 2013

3

16   7

h


hồi kí là tái hiện lại những sự việc đã diễn ra trong quá khứ,đã từng trải qua hoăc chứng kiến tận mắt.
lovetaeyeon2206 - Ngày 14 tháng 8 năm 2013

4

9   5

h


hồi là nhớ lại, kí là ghi chép lại
tài liệu ghi lại những sự việc một người đã trải qua trong quá khứ, viết theo thứ tự thời gian, như một câu chuyện.
VD: hồi kí chiến tranh việt nam
hansnam - Ngày 25 tháng 7 năm 2013

5

10   7

h


Cv. hồi ký. | Thể kí ghi lại những điều còn nhớ sau khi đã trải qua, đã chứng kiến sự việc.
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

3   0

h


Từ cũ chỉ trời. | : '''''Hồng quân''' với khách hồng quần,.'' | : ''Đã xoay đến thế còn vần chưa tha (Truyện Kiều)'' | Quân đội Xô-viết.
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

3   0

h


Hồng Hạnh có nghĩa là "hạnh phúc màu hồng" ý muốn nói đến những niềm vui, hạnh phúc, may mắn, tốt đẹp trong cuộc sống..
+, "Hồng": màu hồng, màu đỏ - màu biểu trưng cho niềm vui và sự may mắn..
+, "Hạnh": là hạnh phúc- cảm giác sung sướng, mãn nguyện,..: hạnh là đức hạnh - đức tính tốt của con người,...
ThuyNguyen - Ngày 14 tháng 8 năm 2013

8

2   0

h


Trong trạng thái trái tim đập dồn dập. | : ''Chạy một lúc thì tim '''hồi hộp''''' | Vì cảm động quá mà xao xuyến. | : ''Người con gái ấy '''hồi hộp''' nhìn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

9

2   0

h


Phần linh hồn của con người đối với thể xác.
Nguồn: vdict.com

10

2   0

h


Viết tắt của từ Hour, có nghĩa là giờ giấc.
thanhthu - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

11

2   0

h


Hồng Nhung là tên một loại hoa hồng
+, "Hồng": màu đỏ, hồng
+, "Nhung": hàng dệt bằng tơ hay bằng sợi bông, có tuyết mượt phủ kín sợi dọc và sợi ngang (Vd: vải Nhung, quần nhung, mịn như nhung...),
=> Tên Hồng Nhung có ý nghĩa là "Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa"
ThuyNguyen - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

12

2   0

h


Hồng Ngân là danh từ riêng chỉ người, là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, Hồng nghĩa là đỏ, là màu sắc sáng, rực rỡ; Ngân nghĩa là châu báu hoặc vật chất có giá trị quý báu; Hồng Ngân có thể được hiểu là một cái tên được gửi gắm ý nghĩa về một cuộc sống đầy đủ vật chất và tươi sáng.
babbisun - Ngày 14 tháng 8 năm 2013

13

3   1

h


Hồng Anh là tên một loài hoa đẹp, màu hồng phấn, cây sinh trưởng nhanh, dễ thích nghi với điều kiện sống, nhân giống bằng phương pháp giâm cành.
Hồng chỉ màu hồng, tượng trưng cho sự đáng yêu, ngọt ngào, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu.
Anh chỉ sự thông minh, tinh anh
Hồng Anh được đặt tên cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.
miu - Ngày 17 tháng 9 năm 2013

14

1   0

h


Phúc lớn. | : ''Nhà có '''hồng phúc'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

15

1   0

h


Chữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế. | : ''Hội '''hồng thập tự.''' - Hội chữ thập đỏ, tổ chức quốc tế nhằm mục đích cứu tế.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

16

1   0

h


Thứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.
Nguồn: vi.wiktionary.org

17

1   0

h


Nạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.
Nguồn: vi.wiktionary.org

18

1   0

h


dt. Tôn giáo do Ma-hô-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồi giáo". Những [..]
Nguồn: vdict.com

19

1   0

h


Miếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba năm (cũ).
Nguồn: vdict.com

20

1   0

h


Thứ hoa hồng nhỏ và đỏ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng quế". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng quế": . hồng quế húng quế. Những [..]
Nguồn: vdict.com

21

1   0

h


Con bướm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

22

1   0

h


dt. 1. Yếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác: hồn lìa xác hồn xiêu phách lạc khôn hồn. 2. Tư tưởng và tình cảm con người: trông bức tranh rất có hồn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

23

1   0

h


Hồng Phúc: theo tiếng Hán có nghĩa là Phúc Lớn.
Đây là cái tên đẹp có thể đặt cho cả bé trai và bé gái. Thông thường khi sinh con, bố mẹ thường rất mong mỏi mẹ tròn con vuông, và con ra đời là niềm hạnh phúc vô bờ bến của bố mẹ. Chính vì vậy khi đặt tên con là Hồng Phúc, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc lớn lao khi có con bên đời.
Caominhhv - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

24

1   0

h


Hồng Thắm là một cái tên con gái rất mộc mạc, giản dị, thường được đặt bởi những người vùng đồng bằng bắc bộ Việt Nam.
Tên này có ý nghĩa mong con lớn lên sẽ xinh đẹp, da dẻ hồng hào, khoẻ mạnh
Caominhhv - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

25

1   0

h


Hồng Phương là danh từ riêng chỉ người, là tên riêng được đặt cho cả con trai và con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, Hồng nghĩa là màu đỏ, màu sắc sặc sỡ; Phương là tiếng thơm; Hồng Phương là cái tên được gửi gắm ý nghĩa về một cuộc sống tươi đẹp của một đứa con sống thơm thảo.
babbisun - Ngày 14 tháng 8 năm 2013

26

4   3

h


hoi ky la ky uc cua qua khu dc hoi tuong nho lai .
cute - Ngày 04 tháng 9 năm 2013

27

1   0

h


(Từ cũ, Văn chương) con bướm.
Nguồn: tratu.soha.vn

28

1   0

h


(Từ cũ, Ít dùng) phúc lớn nhờ hồng phúc tổ tiên
Nguồn: tratu.soha.vn

29

1   0

h


chỏm tóc để ở giữa đầu của trẻ em trai thời xưa tóc để hồng mao
Nguồn: tratu.soha.vn

30

1   0

h


con bướm
danh từ
maianhdhbk - Ngày 10 tháng 11 năm 2013

31

1   0

h


Là sự hạnh phúa tốt đẹp của mình
Hồng hoa - Ngày 23 tháng 11 năm 2013

32

0   0

h


Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm. | : ''Cái gánh hàng đầy những quế cùng '''hồi'''.'' | Lúc; Thời gian. | : [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

33

0   0

h


Tài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống. | : '''''Hồ sơ''' cán bộ.'' | : '''''Hồ sơ''' vụ án.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

34

0   0

h


Sống lại, tươi tốt lại. | : ''Cây cỏ '''hồi sinh''' sau thời gian nắng hạn .'' | : ''Đất nước đang '''hồi sinh'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

35

0   0

h


Tỉnh ra sau khi bị mê man. | : ''Nhờ có phát tiêm mà bệnh nhân đã '''hồi tỉnh''''' | Hiểu ra lẽ phải sau khi đã mắc sai lầm. | : ''Chúng ta hãy '''hồi tỉnh''' l [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

36

0   0

h


Yếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác. | : '''''Hồn''' lìa xác.'' | : '''''Hồn''' xiêu phách lạc.'' | : ''Khôn '''hồn'''.'' | Tư tưởng và tình cả [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

37

0   0

h


Điềm đạm một cách thành thực. | : ''Cái vui của chúng tôi đêm ấy '''hồn nhiên''', giản dị (Nguyễn Tuân)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

38

0   0

h


Điểm tròn ở giữa cái bia để tập bắn hay thi bắn. | : ''Chị ấy bắn ba phát đều trúng '''hồng tâm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

39

0   0

h


Vui niềm vui chung. | : ''Mọi người '''hồ hởi''' lên đường thực hiện nghĩa vụ quân sự.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

40

0   0

h


Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị. | Hột của cây nói trên.
Nguồn: vi.wiktionary.org

41

0   0

h


Che chở, bênh vực. | Cẩu thả. | : ''Làm việc '''hồi hộ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

42

0   0

h


Thời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh. | Thời kỳ phụ nữ vào khoảng ngoài bốn mươi tuổi, có những nhu cầu về tâm lý và sinh lý tươn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

43

0   0

h


Nói thời đại mông muội, loài người còn ăn lông ở lỗ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

44

0   0

h


Cảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật. | : ''Vấn đề còn '''hồ nghi''', chưa thể kết luận.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

45

0   0

h


Hồng Bàng và Lạc Long, nói gộp.
Nguồn: vi.wiktionary.org

46

0   0

h


Công chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc H [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

47

0   0

h


Người Hồ (phía Bắc) kẻ Việt (phía Nam) chung một nhà.
Nguồn: vi.wiktionary.org

48

0   0

h


Tên chúa giặc Hung Nô.
Nguồn: vi.wiktionary.org

49

0   0

h


Quần áo người Hồ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

50

0   0

h


Bụi Hồ (coi người Hồ như cát bụi).
Nguồn: vi.wiktionary.org

51

0   0

h


Giấc mơ hóa bướm. | Trang sinh (Trang Chu) người thời Chiến quốc. | Trang Tử. | : ''"Xưa kia.'' | : ''Trang chu chiêm bao thấy mình hóa thành bướm..'' | : ''Tự thấy [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

52

0   0

h


Đời Hán Thanh Đế, Hồng Dương hầu Vương Lập chiếm đất mở rộng hàng mấy trăm khoảnh để đem bán lấy tiền rất đắt. Việc phát giác ra phải truất.
Nguồn: vi.wiktionary.org

53

0   0

h


Cái phất trần đỏ. Xem Lý Tĩnh.
Nguồn: vi.wiktionary.org

54

0   0

h


. Âm thanh vọng trở lại. | . (kc. ). Thư trả lời. | : ''Gửi thư đi rồi, nhưng chưa có '''hồi âm'''.'' | : ''Xin '''hồi âm''' cho biết.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

55

0   0

h


Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt. | : ''Để ta mua cốm, mua '''hồng''' sang sêu. (ca dao)'' | : ''Thà rằng ăn nửa quả ' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

56

0   0

h


Lầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến. | : '''''Hồng lâu''' còn khóa then sương ()'' | Nơi ả đào ở (cũ).
Nguồn: vi.wiktionary.org

57

0   0

h


Tôn giáo do Mô-ha-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác.
Nguồn: vi.wiktionary.org

58

0   0

h


Con cáo.
Nguồn: vi.wiktionary.org

59

0   0

h


Không có lý lẽ | Lơ mơ không rõ. | : ''Ăn nói '''hồ đồ'''.'' | : ''Kết luận '''hồ đồ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

60

0   0

h


Nhớ lại những sự việc đã qua. | : '''''Hồi tưởng''' lại thời kháng chiến.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

61

0   0

h


Nói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.
Nguồn: vi.wiktionary.org

62

0   0

h


Của cải, đồ vật của bố mẹ cho người con gái đem về nhà chồng (cũ).
Nguồn: vi.wiktionary.org

63

0   0

h


Phần linh hồn của con người đối với thể xác.
Nguồn: vi.wiktionary.org

64

0   0

h


Một cây đàn hồ cầm.
Nguồn: vi.wiktionary.org

65

0   0

h


Đâu có dễ dàng. | : ''Một đời '''hồ dễ''' mấy lần gặp tiên (Truyện Kiều)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

66

0   0

h


Nói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.
Nguồn: vi.wiktionary.org

67

0   0

h


Nuôi miệng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

68

0   0

h


Người thu tiền hồ và dam hoặc vơ tiền trong một đám sóc đĩa hoặc thò lò.
Nguồn: vi.wiktionary.org

69

0   0

h


Bầu đựng rượu. | Xe lăn đường, có những bánh rộng và nặng dùng để nén đá xuống đường cho phẳng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

70

0   0

h


Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.
Nguồn: vi.wiktionary.org

71

0   0

h


Đèn dùng sự phóng điện giữa hai cực trong không khí để thắp sáng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

72

0   0

h


Tức là cảnh ao hồ, non bộ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

73

0   0

h


Màu xanh da trời nhạt.
Nguồn: vi.wiktionary.org

74

0   0

h


Loài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.
Nguồn: vi.wiktionary.org

75

0   0

h


Giống đậu rừng, hoa trắng đỏ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

76

0   0

h


Lễ đáp thăm.
Nguồn: vi.wiktionary.org

77

0   0

h


Trở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.
Nguồn: vi.wiktionary.org

78

0   0

h


Nói thứ thuốc có khả năng làm sống lại người ốm nặng sắp chết.
Nguồn: vi.wiktionary.org

79

0   0

h


Nói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi.
Nguồn: vi.wiktionary.org

80

0   0

h


Trở về làng, quê quán, xứ sở mình. | Chất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.
Nguồn: vi.wiktionary.org

81

0   0

h


Nói quan lại về kinh đô để nhận mệnh lệnh của nhà vua.
Nguồn: vi.wiktionary.org

82

0   0

h


Nói vua trở về sau khi đi ra ngoài.
Nguồn: vi.wiktionary.org

83

0   0

h


Lúc lâu, khoảng thời gian dài. | : ''Nói chuyện '''hồi lâu'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

84

0   0

h


Nói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.
Nguồn: vi.wiktionary.org

85

0   0

h


Lúc vừa qua.
Nguồn: vi.wiktionary.org

86

0   0

h


Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ. | : ''Bệnh khỏi, sức khỏe đã '''hồi phục'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

87

0   0

h


Về quê.
Nguồn: vi.wiktionary.org

88

0   0

h


Nghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.
Nguồn: vi.wiktionary.org

89

0   0

h


Khoảng thời gian gặp những việc không may.
Nguồn: vi.wiktionary.org

90

0   0

h


Miếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba năm (cũ).
Nguồn: vi.wiktionary.org

91

0   0

h


Thật thà, đầy đặn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

92

0   0

h


Hồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ cho bóng bảy, đẹp lời văn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

93

0   0

h


Nguồn cảm hứng lúc làm thơ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

94

0   0

h


Thứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.
Nguồn: vi.wiktionary.org

95

0   0

h


Thứ hoa hồng, cánh màu trắng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

96

0   0

h


Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím.
Nguồn: vi.wiktionary.org

97

0   0

h


Khả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

98

0   0

h


Tế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

99

0   0

h


Thứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

100

0   0

h


Hơi hồng. | : '''''Hồng hồng''' má phấn duyên vì cậy (Hồ Xuân Hương)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

101

0   0

h


Nói thở nhanh và mạnh. | : ''Chạy vội quá, thở '''hồng hộc'''.'' | Ngỗng trời và ngan trời.
Nguồn: vi.wiktionary.org

102

0   0

h


Thứ hồng sản ở Lạng Sơn, không có hạt.
Nguồn: vi.wiktionary.org

103

0   0

h


Gỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.
Nguồn: vi.wiktionary.org

104

0   0

h


Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước khi phát ánh sáng đỏ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

105

0   0

h


Hồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.
Nguồn: vi.wiktionary.org

106

0   0

h


Thứ hoa hồng nhỏ và đỏ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

107

0   0

h


Từ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.
Nguồn: vi.wiktionary.org

108

0   0

h


Mây hồng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

109

0   0

h


Chức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

110

0   0

h


Đàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa. | : ''Nghề riêng ăn đứt '''hồ cầm''' một chương (Truyện Kiều)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

111

0   0

h


Cung và tên. Ngb. Từ trong văn học cổ chỉ chí khí người con trai.
Nguồn: vi.wiktionary.org

112

0   0

h


Con bướm.
Nguồn: vi.wiktionary.org

113

0   0

h


. Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp. | : ''Kiếp '''hồng nhan'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

114

0   0

h


Từ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.
Nguồn: vi.wiktionary.org

115

0   0

h


Xưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây mai. Đây chỉ có ý nói là giấc mơ màng.
Nguồn: vi.wiktionary.org

116

0   0

h


Bầu thiêng, có thể thu chứa cả trời đất.
Nguồn: vi.wiktionary.org

117

0   0

h


Nhà cách mạng, một người đấu tranh giành độc lập và toàn vẹn lãnh thổ cho Việt Nam và là một người cộng sản theo chủ nghĩa dân tộc.
Nguồn: vi.wiktionary.org

118

0   0

h


Một huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
Nguồn: vi.wiktionary.org

119

0   0

h


Nói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

120

0   0

h


Lá màu hồng và dây đỏ. | Tình duyên giữa đôi nam nữ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

121

0   0

h


Giai đoạn lịch sử thời đại thượng cổ của lịch sử Việt Nam, dựa nhiều trên các truyền thuyết chuyện kể, và một số ít bằng chứng khảo cổ học và g [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

122

0   0

h


Tài liệu do chủ đầu tư lập và gửi cho nhà thầu dự kiến chỉ định để làm căn cứ cho nhà thầu lập hồ sơ đề xuất, bao gồm thông tin về gói thầu; yê [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

123

0   0

h


1 dt Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt: Hồ Hoàn-kiếm; Hồ Tây ở Hà-nội; Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (cd).2 dt Bầ [..]
Nguồn: vdict.com

124

0   0

h


Giống đậu rừng, hoa trắng đỏ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ đậu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ đậu": . hải âu hoa hậu hồi h [..]
Nguồn: vdict.com

125

0   0

h


Lơ mơ không rõ : Ăn nói hồ đồ ; Kết luận hồ đồ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ đồ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ đồ": . ha [..]
Nguồn: vdict.com

126

0   0

h


Giấc mơ hóa bướmTrang sinh (Trang Chu) người thời Chiến quốcTrang Tử: "Xưa kia Trang chu chiêm bao thấy mình hóa thành bướm. Tự thấy thích chí chăng, chẳng biết [..]
Nguồn: vdict.com

127

0   0

h


Xem Ngày tháng trong bầu. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồ Công". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Hồ Công": . hạ công hải cảng Hoá công hỏi c [..]
Nguồn: vdict.com

128

0   0

h


Tên một ngôi động đẹp ở núi Xuân Đài, phía tây huyện Vĩnh Lộc. Thanh Hóa. Cửa động có 2 tượng đá, tương truyền là tượng 2 người tên là Hồ Công và P [..]
Nguồn: vdict.com

129

0   0

h


Một loại đàn tỳ bà. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ cầm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ cầm": . hồ cầm hồ cầm. Những từ có ch [..]
Nguồn: vdict.com

130

0   0

h


Một cây đàn hồ cầm
Nguồn: vdict.com

131

0   0

h


Đâu có dễ dàng: Một đời hồ dễ mấy lần gặp tiên (K).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ dễ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ dễ": . [..]
Nguồn: vdict.com

132

0   0

h


Công chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ [..]
Nguồn: vdict.com

133

0   0

h


Nói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ hải". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ hải": [..]
Nguồn: vdict.com

134

0   0

h


t. Vui niềm vui chung: Mọi người hồ hởi lên đường thực hiện nghĩa vụ quân sự.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ hởi". Những từ phát âm/đánh vần g [..]
Nguồn: vdict.com

135

0   0

h


Nuôi miệng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ khẩu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ khẩu": . hồ khẩu hổ khẩu hộ khẩu. Những từ có [..]
Nguồn: vdict.com

136

0   0

h


Người thu tiền hồ và dam hoặc vơ tiền trong một đám sóc đĩa hoặc thò lò.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ lì". Những từ phát âm/đánh vần giống nh [..]
Nguồn: vdict.com

137

0   0

h


Bầu đựng rượu.Xe lăn đường, có những bánh rộng và nặng dùng để nén đá xuống đường cho phẳng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ lô". Những từ [..]
Nguồn: vdict.com

138

0   0

h


bầu thiêng, có thể thu chứa cả trời đất. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ linh". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ linh": . Hồ linh hồ lin [..]
Nguồn: vdict.com

139

0   0

h


Con cáo.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ ly". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ ly": . hải lý hồ ly hộ lý hữu lý. Những từ có chứa "hồ [..]
Nguồn: vdict.com

140

0   0

h


Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ lơ". Những từ phát âm/đánh vần giống nh [..]
Nguồn: vdict.com

141

0   0

h


đg. Cảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật. Vấn đề còn hồ nghi, chưa thể kết luận.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ ngh [..]
Nguồn: vdict.com

142

0   0

h


Thái tử, con cả Hồ Quí Li, anh Hồ Hán Thương, không rõ năm sinh, năm mất, tự là Mạnh Nguyên, hiệu Nam ÔngChính ông có ý nhường ngôi cho em, nhưng anh em vẫn có [..]
Nguồn: vdict.com

143

0   0

h


quần áo người Hồ. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồ phục". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Hồ phục": . Hồ phục hồi phục
Nguồn: vdict.com

144

0   0

h


(lý) Đèn dùng sự phóng điện giữa hai cực trong không khí để thắp sáng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ quang". Những từ phát âm/đánh vần giống như [..]
Nguồn: vdict.com

145

0   0

h


dt. Tài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống: hồ sơ cán bộ hồ sơ vụ án.. Các kết quả tìm kiếm liên q [..]
Nguồn: vdict.com

146

0   0

h


tức là cảnh ao hồ, non bộ. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ sơn". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ sơn": . hậu sản Họa Sơn hồ sơn hộ [..]
Nguồn: vdict.com

147

0   0

h


Màu xanh da trời nhạt.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ thủy". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ thủy": . hạ thủy hồ thủy
Nguồn: vdict.com

148

0   0

h


do chữ: "tang bồng hồ thỉ" nghĩa là cái cung bằng gỗ dâu, cái tên bằng cỏ bồng, tiêu biểu chí khí người con trai, đem cung tên mà giúp đời giúp nước. Các k [..]
Nguồn: vdict.com

149

0   0

h


d. 1. Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị. 2. Hột của cây nói trên.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ tiêu". Những từ phát âm/đánh vần gi [..]
Nguồn: vdict.com

150

0   0

h


Loài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ tinh". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ tinh": . hạ tì [..]
Nguồn: vdict.com

151

0   0

h


bụi Hồ (coi người Hồ như cát bụi). Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồ trần". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Hồ trần": . hói trán Hồ trần [..]
Nguồn: vdict.com

152

0   0

h


Hồ: Chỉ chung các dân tộc ngoài biên giới, phía Bắc Trung Quốc thời xưa, tức chỉ Bắc Địch, nay gọi là Hung Nô (Theo lời chú của Trịnh Tư Nông trong "Khản C [..]
Nguồn: vdict.com

153

0   0

h


người Hồ (phía Bắc) kẻ Việt (phía Nam) chung một nhà. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồ Việt nhứt gia". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Hồ Việ [..]
Nguồn: vdict.com

154

0   0

h


Nữ sĩ độc đáo khoảng cuối đời Hậu Lê, không rõ năm sinh, năm mất.Thân phụ bà là Hồ Phi Diễn, quán làng Quỳnh Đôi, huyệt Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; sau ra [..]
Nguồn: vdict.com

155

0   0

h


tên chúa giặc Hung Nô
Nguồn: vdict.com

156

0   0

h


1 dt Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm: Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi.2 dt 1. Lúc; Thời gian: Có khi v [..]
Nguồn: vdict.com

157

0   0

h


d. 1 (cũ). Âm thanh vọng trở lại. 2 (hoặc đg.). (kc.). Thư trả lời. Gửi thư đi rồi, nhưng chưa có hồi âm. Xin hồi âm cho biết.. Các kết quả tìm kiếm liên quan [..]
Nguồn: vdict.com

158

0   0

h


Khoảng thời gian gặp những việc không may.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi đen". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồi đen": . hải yến hơi [..]
Nguồn: vdict.com

159

0   0

h


lễ đáp thăm. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi bái". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồi bái": . hỏi bài hồi bái
Nguồn: vdict.com

160

0   0

h


Trở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi cư". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồi cư": . hải cẩu hoài cổ hồi [..]
Nguồn: vdict.com

161

0   0

h


Nói thứ thuốc có khả năng làm sống lại người ốm nặng sắp chết.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi dương". Những từ phát âm/đánh vần giống như " [..]
Nguồn: vdict.com

162

0   0

h


cũ, Nh. Hồi giáo. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồi hồi". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Hồi hồi": . hoi hoi hôi hổi hồi hồi Hồi hồi hơi [..]
Nguồn: vdict.com

163

0   0

h


1. đg. Che chở, bênh vực. 2. ph. Cẩu thả: Làm việc hồi hộ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi hộ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồi hộ":&nb [..]
Nguồn: vdict.com

164

2   2

h


tt, trgt 1. Trong trạng thái trái tim đập dồn dập: Chạy một lúc thì tim hồi hộp 2. Vì cảm động quá mà xao xuyến: Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú ( [..]
Nguồn: vdict.com

165

0   0

h


Nói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi.
Nguồn: vdict.com

166

7   7

h


Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi ký". Những từ phát âm/đánh vần [..]
Nguồn: vdict.com

167

0   0

h


Nói quan lại về kinh đô để nhận mệnh lệnh của nhà vua.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi kinh". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồi kinh":  [..]
Nguồn: vdict.com

168

0   0

h


Lúc lâu, khoảng thời gian dài: Nói chuyện hồi lâu.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi lâu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồi lâu": . hải l [..]
Nguồn: vdict.com

169

0   0

h


Nói vua trở về sau khi đi ra ngoài.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi loan". Những từ có chứa "hồi loan" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary:  [..]
Nguồn: vdict.com

170

0   0

h


Cg. Hoàn lương. Nói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi lương". Những từ phát âm/đánh vần giống như "h [..]
Nguồn: vdict.com

171

0   0

h


Của cải, đồ vật của bố mẹ cho người con gái đem về nhà chồng (cũ).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi môn". Những từ phát âm/đánh vần giống như [..]
Nguồn: vdict.com

172

0   0

h


Lúc vừa qua.
Nguồn: vdict.com

173

0   0

h


Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ: Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục.
Nguồn: vdict.com

174

0   0

h


đgt. Sống lại, tươi tốt lại: Cây cỏ hồi sinh sau thời gian nắng hạn Đất nước đang hồi sinh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi sinh". Những từ có c [..]
Nguồn: vdict.com

175

0   0

h


Nghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi tâm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồi tâm": . hỏi thăm hồi tâm h [..]
Nguồn: vdict.com

176

0   0

h


đgt (H. tỉnh: không mê nữa; không say nữa) 1. Tỉnh ra sau khi bị mê man: Nhờ có phát tiêm mà bệnh nhân đã hồi tỉnh 2. Hiểu ra lẽ phải sau khi đã mắc sai lầm: [..]
Nguồn: vdict.com

177

0   0

h


Về quê. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi trang". Những từ có chứa "hồi trang" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . trang trang bị trang đi [..]
Nguồn: vdict.com

178

0   0

h


Nhớ lại những sự việc đã qua : Hồi tưởng lại thời kháng chiến.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi tưởng". Những từ phát âm/đánh vần giống như " [..]
Nguồn: vdict.com

179

0   0

h


d. 1. Thời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh. 2. Thời kỳ phụ nữ vào khoảng ngoài bốn mươi tuổi, có những nhu cầu về tâm lý và sinh lý t [..]
Nguồn: vdict.com

180

0   0

h


dt. 1. Yếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác: hồn lìa xác hồn xiêu phách lạc khôn hồn. 2. Tư tưởng và tình cảm con người: trông bức tranh r [..]
Nguồn: vdict.com

181

0   0

h


Thật thà, đầy đặn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồn hậu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồn hậu": . hãn hữu hồn hậu
Nguồn: vdict.com

182

0   0

h


Xưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây mai. Đây chỉ có ý nói là giấc mơ màng. Các kết quả tìm kiếm l [..]
Nguồn: vdict.com

183

0   0

h


tt (H. hồn: không lộ ra; nhiên: như thường) Điềm đạm một cách thành thực: Cái vui của chúng tôi đêm ấy hồn nhiên, giản dị (NgTuân).. Các kết quả tìm kiếm [..]
Nguồn: vdict.com

184

0   0

h


Nguồn cảm hứng lúc làm thơ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồn thơ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồn thơ": . hàn the hôn thú hôn thư hồn [..]
Nguồn: vdict.com

185

0   0

h


Nh. Hồn phách.
Nguồn: vdict.com

186

0   0

h


1 dt Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt: Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu (cd); Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn [..]
Nguồn: vdict.com

187

0   0

h


Thứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng bì". Những từ phát âm/đánh vần giống [..]
Nguồn: vdict.com

188

0   0

h


Thứ hoa hồng, cánh màu trắng.
Nguồn: vdict.com

189

0   0

h


(địa) Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng bảo". Nhữ [..]
Nguồn: vdict.com

190

0   0

h


Tế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng cầu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng cầu": . Hàng Châu hồng [..]
Nguồn: vdict.com

191

0   0

h


Khả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng chuyên". Những từ phát âm/đánh vần giống [..]
Nguồn: vdict.com

192

0   0

h


Đời Hán Thanh Đế, Hồng Dương hầu Vương Lập chiếm đất mở rộng hàng mấy trăm khoảnh để đem bán lấy tiền rất đắt. Việc phát giác ra phải truất. Các [..]
Nguồn: vdict.com

193

0   0

h


Nói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng hào". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng hào": . hồng hào hùng h [..]
Nguồn: vdict.com

194

0   0

h


Thứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng hạc". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng [..]
Nguồn: vdict.com

195

0   0

h


Hơi hồng: Hồng hồng má phấn duyên vì cậy (Hồ Xuân Hương).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng hồng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng hồ [..]
Nguồn: vdict.com

196

0   0

h


Nói thở nhanh và mạnh: Chạy vội quá, thở hồng hộc.Ngỗng trời và ngan trời.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng hộc". Những từ phát âm/đánh vần gi [..]
Nguồn: vdict.com

197

0   0

h


t. Nói thời đại mông muội, loài người còn ăn lông ở lỗ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng hoang". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng hoang" [..]
Nguồn: vdict.com

198

0   0

h


X. Hùng hoàng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng hoàng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng hoàng": . hong hóng hồng hoang hồng hoàng hồng h [..]
Nguồn: vdict.com

199

0   0

h


Nh. Hồng cầu.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng huyết cầu". Những từ có chứa "hồng huyết cầu" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . kh [..]
Nguồn: vdict.com

200

0   0

h


d. 1. Lầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến: Hồng lâu còn khóa then sương (Cgo). 2. Nơi ả đào ở (cũ).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng l [..]
Nguồn: vdict.com

201

0   0

h


dt. Hồng Bàng và Lạc Long, nói gộp. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồng Lạc". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Hồng Lạc": . Hồng Lạc hưởng l [..]
Nguồn: vdict.com

202

0   0

h


Thứ hồng sản ở Lạng Sơn, không có hạt.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng lạng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng lạng": . hoang lươ [..]
Nguồn: vdict.com

203

0   0

h


Gỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai
Nguồn: vdict.com

204

0   0

h


Hồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.
Nguồn: vdict.com

205

0   0

h


(lý) Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước khi phát ánh sáng đỏ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng ngoạ [..]
Nguồn: vdict.com

206

0   0

h


Má hồng, chỉ người đẹp. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng nhan". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng nhan": . hồng nhan hồng nhan. Những t [..]
Nguồn: vdict.com

207

1   1

h


Thứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng nhung". Những từ có chứa "hồng nhung" in its definition in Vietnamese. Vietnames [..]
Nguồn: vdict.com

208

0   0

h


Cái phất trần đỏ. Xem Lý Tĩnh. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồng Phất". Những từ có chứa "Hồng Phất" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary:&n [..]
Nguồn: vdict.com

209

0   0

h


dt. Quân đội cách mạng (vô sản) ở một số nước: Hồng quân Liên Xô. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Hồng quân". Những từ phát âm/đánh vần giống như " [..]
Nguồn: vdict.com

210

0   0

h


Cái quân màu hồng, hai chữ này được dùng để chỉ nữ giới. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng quần". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng qu [..]
Nguồn: vdict.com

211

0   0

h


dt (H. hồng: đỏ; tâm: điểm ở giữa) Điểm tròn ở giữa cái bia để tập bắn hay thi bắn: Chị ấy bắn ba phát đều trúng hồng tâm.. Các kết quả tìm kiếm li [..]
Nguồn: vdict.com

212

0   0

h


Chữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế. Hội hồng thập tự. Cg. Hội chữ thập đỏ. Tổ chức quốc tế nhằm mục đích cứu tế.. Các kết quả tìm kiếm liê [..]
Nguồn: vdict.com

213

0   0

h


Nạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng thủy". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồng thủy": . Hằng [..]
Nguồn: vdict.com

214

0   0

h


Từ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng trần". Những từ phát âm/đánh v [..]
Nguồn: vdict.com

215

0   0

h


mây hồng
Nguồn: vdict.com

216

0   0

h


Chức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.
Nguồn: vdict.com

217

0   0

h


1 dt Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt: Hồ Hoàn-kiếm; Hồ Tây ở Hà-nội; Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (cd). 2 dt Bầu đựng rượu (cũ): Thơ lung túi, rượu lưng hồ (cd). 3 dt Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột: Ăn hồ, ăn cháo cho x [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

218

0   0

h


Đàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa: Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một chương (K).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

219

0   0

h


Một loại đàn tỳ bà
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

220

0   0

h


Một cây đàn hồ cầm
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

221

0   0

h


Xem Ngày tháng trong bầu
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

222

0   0

h


Tên một ngôi động đẹp ở núi Xuân Đài, phía tây huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa. Cửa động có 2 tượng đá, tương truyền là tượng 2 người tên là Hồ Công và Phí Trường Phòng
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

223

0   0

h


Đâu có dễ dàng: Một đời hồ dễ mấy lần gặp tiên (K).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

224

0   0

h


Công chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ Nam) Xem Tao Khang
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

225

0   0

h


Giống đậu rừng, hoa trắng đỏ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

226

0   0

h


Giấc mơ hóa bướm Trang sinh (Trang Chu) người thời Chiến quốc Trang Tử: "Xưa kia Trang chu chiêm bao thấy mình hóa thành bướm. Tự thấy thích chí chăng, chẳng biết đến Chu nữa.Toắt thức dậy thì là Chu. Không biết Chu chiêm bao thấy bướm hay bướm chiêm bao thành Chu chăng..."
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

227

0   0

h


Lơ mơ không rõ : Ăn nói hồ đồ ; Kết luận hồ đồ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

228

0   0

h


Nói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

229

0   0

h


t. Vui niềm vui chung: Mọi người hồ hởi lên đường thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

230

0   0

h


Nuôi miệng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

231

0   0

h


Người thu tiền hồ và dam hoặc vơ tiền trong một đám sóc đĩa hoặc thò lò.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

232

0   0

h


bầu thiêng, có thể thu chứa cả trời đất
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

233

0   0

h


Bầu thiêng Xem Phí Trường Phòng, Ngày tháng trong bầu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

234

0   0

h


Bầu đựng rượu. Xe lăn đường, có những bánh rộng và nặng dùng để nén đá xuống đường cho phẳng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

235

0   0

h


Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

236

0   0

h


Con cáo.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

237

0   0

h


đg. Cảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật. Vấn đề còn hồ nghi, chưa thể kết luận.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

238

0   0

h


Thái tử, con cả Hồ Quí Li, anh Hồ Hán Thương, không rõ năm sinh, năm mất, tự là Mạnh Nguyên, hiệu Nam Ông Chính ông có ý nhường ngôi cho em, nhưng anh em vẫn có điều bất hòa. Hồ Quí Li thường khuyên anh em ông: "Thiên giả phú, địa giả tải, Huynh đệ nhị nhân như hà bất tươn [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

239

0   0

h


quần áo người Hồ
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

240

0   0

h


(lý) Đèn dùng sự phóng điện giữa hai cực trong không khí để thắp sáng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

241

0   0

h


dt. Tài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống: hồ sơ cán bộ hồ sơ vụ án.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

242

0   0

h


tức là cảnh ao hồ, non bộ
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

243

0   0

h


Cung và tên. Ngb. Từ trong văn học cổ chỉ chí khí người con trai.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

244

0   0

h


do chữ: "tang bồng hồ thỉ" nghĩa là cái cung bằng gỗ dâu, cái tên bằng cỏ bồng, tiêu biểu chí khí người con trai, đem cung tên mà giúp đời giúp nước
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

245

0   0

h


Màu xanh da trời nhạt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

246

0   0

h


d. 1. Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị. 2. Hột của cây nói trên.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

247

0   0

h


Loài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

248

0   0

h


bụi Hồ (coi người Hồ như cát bụi)
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

249

0   0

h


Hồ: Chỉ chung các dân tộc ngoài biên giới, phía Bắc Trung Quốc thời xưa, tức chỉ Bắc Địch, nay gọi là Hung Nô (Theo lời chú của Trịnh Tư Nông trong "Khản Công ký") Việt: Chỉ chung các chủng tộc phương Nam (Bách Việt) hay tên Việt cuối thời Xuân Thu. Câu Tiễn Việt Vương diệ [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

250

0   0

h


người Hồ (phía Bắc) kẻ Việt (phía Nam) chung một nhà
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

251

0   0

h


Nữ sĩ độc đáo khoảng cuối đời Hậu Lê, không rõ năm sinh, năm mất.Thân phụ bà là Hồ Phi Diễn, quán làng Quỳnh Đôi, huyệt Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; sau ra ngụ ở phường Khán Xuân, ở gần vườn thảo cầm Hà Nội, thuộc huyện Vĩnh Thuận (nay thuộcThủ đô Hà Nội) Bà kém nh [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

252

0   0

h


tên chúa giặc Hung Nô
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

253

0   0

h


1 dt Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm: Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi. 2 dt 1. Lúc; Thời gian: Có khi vận rủi, tới hồi may (ChMTrinh); Quá chơi lại gặp hồi đen (K) 2. Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

254

0   0

h


d. 1 (cũ). Âm thanh vọng trở lại. 2 (hoặc đg.). (kc.). Thư trả lời. Gửi thư đi rồi, nhưng chưa có hồi âm. Xin hồi âm cho biết.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

255

0   0

h


lễ đáp thăm
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

256

0   0

h


Trở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

257

0   0

h


Nói thứ thuốc có khả năng làm sống lại người ốm nặng sắp chết.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

258

0   0

h


Khoảng thời gian gặp những việc không may.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

259

0   0

h


dt. Tôn giáo do Ma-hô-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

260

0   0

h


dt. Tôn giáo do Ma-hô-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

261

0   0

h


1. đg. Che chở, bênh vực. 2. ph. Cẩu thả: Làm việc hồi hộ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

262

0   0

h


(đạo) Nh. Hồi giáo.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

263

0   0

h


cũ, Nh. Hồi giáo
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

264

1   1

h


tt, trgt 1. Trong trạng thái trái tim đập dồn dập: Chạy một lúc thì tim hồi hộp 2. Vì cảm động quá mà xao xuyến: Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Ng-hồng); Người đọc luôn luôn bị lôi cuốn và hồi hộp (ĐgThMai).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

265

0   0

h


Trở về làng, quê quán, xứ sở mình. Chất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

266

0   0

h


Nói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

267

0   0

h


Nói quan lại về kinh đô để nhận mệnh lệnh của nhà vua.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

268

8   8

h


Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

269

0   0

h


Lúc lâu, khoảng thời gian dài: Nói chuyện hồi lâu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

270

0   0

h


Nói vua trở về sau khi đi ra ngoài.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

271

0   0

h


Cg. Hoàn lương. Nói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

272

0   0

h


Của cải, đồ vật của bố mẹ cho người con gái đem về nhà chồng (cũ).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

273

0   0

h


Lúc vừa qua.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

274

0   0

h


Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ: Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

275

0   0

h


đgt. Sống lại, tươi tốt lại: Cây cỏ hồi sinh sau thời gian nắng hạn Đất nước đang hồi sinh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

276

0   0

h


Nghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

277

0   0

h


đgt (H. tỉnh: không mê nữa; không say nữa) 1. Tỉnh ra sau khi bị mê man: Nhờ có phát tiêm mà bệnh nhân đã hồi tỉnh 2. Hiểu ra lẽ phải sau khi đã mắc sai lầm: Chúng ta hãy hồi tỉnh lại, chúng ta sẽ thấy hiểu Hồ Chủ tịch hơn nhiều (PhVĐồng).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

278

0   0

h


Về quê
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

279

0   0

h


Nhớ lại những sự việc đã qua : Hồi tưởng lại thời kháng chiến.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

280

0   0

h


d. 1. Thời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh. 2. Thời kỳ phụ nữ vào khoảng ngoài bốn mươi tuổi, có những nhu cầu về tâm lý và sinh lý tương tự lúc dậy thì.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

281

0   0

h


Thật thà, đầy đặn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

282

0   0

h


Long thành lục: Triệu sự Hùng đời Tùy, qua chơi núi La Phủ, trời chiều sắp tàn thấy trong rừng có một cái quán rượu, Hùng liền ghé vào thấy có một người con gái đẹp trang điểm thanh nhã, bận đồ trắng ra tiếp. Hai người cùng nói chuyện uống rượu, hương thơm như phả nh [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

283

0   0

h


Xưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây mai. Đây chỉ có ý nói là giấc mơ màng
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

284

0   0

h


tt (H. hồn: không lộ ra; nhiên: như thường) Điềm đạm một cách thành thực: Cái vui của chúng tôi đêm ấy hồn nhiên, giản dị (NgTuân).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

285

0   0

h


Phần linh hồn của con người đối với thể xác.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

286

0   0

h


hồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ cho bóng bảy, đẹp lời văn
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

287

0   0

h


Nguồn cảm hứng lúc làm thơ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

288

0   0

h


Nh. Hồn phách.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

289

0   0

h


1 dt Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt: Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu (cd); Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè (cd). 2 dt Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá có răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặ [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

290

0   0

h


Thứ hoa hồng, cánh màu trắng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

291

0   0

h


(địa) Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

292

0   0

h


Thứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

293

0   0

h


Tế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

294

0   0

h


Khả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

295

0   0

h


Đời Hán Thanh Đế, Hồng Dương hầu Vương Lập chiếm đất mở rộng hàng mấy trăm khoảnh để đem bán lấy tiền rất đắt. Việc phát giác ra phải truất
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

296

0   0

h


Thứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

297

0   0

h


Nói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

298

0   0

h


t. Nói thời đại mông muội, loài người còn ăn lông ở lỗ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

299

0   0

h


X. Hùng hoàng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

300

0   0

h


Nói thở nhanh và mạnh: Chạy vội quá, thở hồng hộc. Ngỗng trời và ngan trời.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

301

0   0

h


Hơi hồng: Hồng hồng má phấn duyên vì cậy (Hồ Xuân Hương).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

302

0   0

h


Nh. Hồng cầu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

303

0   0

h


dt. Hồng Bàng và Lạc Long, nói gộp
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

304

0   0

h


Thứ hồng sản ở Lạng Sơn, không có hạt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

305

0   0

h


d. 1. Lầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến: Hồng lâu còn khóa then sương (Cgo). 2. Nơi ả đào ở (cũ).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

306

0   0

h


Gỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

307

0   0

h


Hồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

308

0   0

h


(lý) Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước khi phát ánh sáng đỏ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

309

0   0

h


Má hồng, chỉ người đẹp
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

310

0   0

h


d. (cũ; vch.). Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp. Kiếp hồng nhan.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

311

0   0

h


Thứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

312

0   0

h


Cái phất trần đỏ. Xem Lý Tĩnh
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

313

0   0

h


dt. Quân đội cách mạng (vô sản) ở một số nước: Hồng quân Liên Xô
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

314

0   0

h


Chỉ con tạo
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

315

0   0

h


Từ cũ chỉ trời: Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha (K). Quân đội Xô-viết.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

316

0   0

h


Cg. Quần hồng. Từ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

317

0   0

h


Cái quân màu hồng, hai chữ này được dùng để chỉ nữ giới
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

318

0   0

h


Thứ hoa hồng nhỏ và đỏ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

319

0   0

h


dt (H. hồng: đỏ; tâm: điểm ở giữa) Điểm tròn ở giữa cái bia để tập bắn hay thi bắn: Chị ấy bắn ba phát đều trúng hồng tâm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

320

0   0

h


Chữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế. Hội hồng thập tự. Cg. Hội chữ thập đỏ. Tổ chức quốc tế nhằm mục đích cứu tế.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

321

0   0

h


Nạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

322

0   0

h


Từ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

323

0   0

h


mây hồng
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

324

0   0

h


Chức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

325

0   0

h


hồng quân- ánh sáng trên không trung.
thạnh - Ngày 11 tháng 7 năm 2013

326

0   0

h


Hồ là tên một dòng họ của việt nam. Hiện nay tại Thanh Hoá có thành nhà Hồ là nơi vua Hồ Quý Ly đóng đô.
Hồ còn là nơi đất thấp, đọng nước, rộng hơn ao. Ở hà nội có rất nhiều hồ nổi tiếng như hồ Tây, Hồ Hoàn Kiếm
Hồ còn là chất keo kết dính được quấy từ một loại bột.
Caominhhv - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

327

0   0

h


+ Là thành phố Hồ Chí Minh của Việt Nam hay còn goi là Thành phố mang tên bác. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam. Hiện nay, thành phố Hồ Chí Minh và thủ đô Hà Nội là đô thị loại đặc biệt của Việt Nam.
vuvu - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

328

0   0

h


tên đầy đủ là Đỗ Hồng Quân, sinh năm 1956 tại Cẩm Bình, Hải Dương.
Năm lên 8 tuổi, ông bắt đầu học tại nhạc viện Hà Nội, chuyên ngành Piano, sau đó ông tiếp tục học hệ đại học tại Nhạc viện Tchaikovsky (Mátxcơva) từ năm 1976 đến 1981 và tốt nghiệp bằng đỏ. Năm 1986, ông về nước công tác tại nhạc viện Hà Nội và tham gia chỉ huy nhiều chương trình hòa nhạc lớn.
Ông là đại biểu Quốc hội khóa 11 của đoàn Hà Tây cũ. Ông là con trai của nhạc sĩ Đỗ Nhuận. Ông hiện là chủ tịch hội Nhạc sĩ Việt Nam. Vợ của ông là diễn viên truyền hình nổi tiếng Chiều Xuân.
nghiemmailan - Ngày 12 tháng 8 năm 2013

329

1   1

h


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
quan295 - Ngày 24 tháng 8 năm 2013   NSFW / 18+

330

1   1

h


- là một công cụ quan trọng nhất của các nhà nghiên cứu kinh tế
- Hồi quy là phương pháp mô tả và đánh giá mối quan hệ giữa một biến( thường gọi là biến phụ thuộc kí hiệu là y) với một hay nhiều biến khác( gọi là biến độc lập x1, x2, ...xk)
gracehuong - Ngày 29 tháng 7 năm 2013

331

0   0

h


tên thật là Lê Hồng Nhung, là nữ ca sĩ hàng đầu của dòng nhạc nhẹ Việt Nam, được gắn liền với những ca khúc của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn. Cô được nhạc sĩ này sáng tác dành tặng 3 bài hát: Bống bồng ơi, Bống không là bống, Thuở bống là người.
thanhthanh - Ngày 07 tháng 8 năm 2013

332

1   1

h


Loại từ: danh từ riêng
Lĩnh vực hoạt động: ca sỹ - truyền thông giải trí
Ca sĩ/ ban nhạc: Hồng Hạnh
Tên thật/ tên đầy đủ: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày sinh/ Năm sinh/ thành lập: 1972
Nước/ quốc gia: Việt Nam
Nhóm/đại diện: Ca sĩ Tự Do
Là con của đôi song ca nổi tiếng
một thời Ngọc Cẩm - Nguyễn Hữu Thiết, Hồng Hạnh thuộc thế hệ ca sĩ đàn
chị từng chiếm lĩnh sân khấu ca nhạc Sài Gòn thập niên 80-90, đến nay
vẫn còn ghi dấu ấn đậm nét đối với nhiều người nghe nhạc
Gallery Hồng Hạnh
Từng được ví như "Người đàn bà xoã tóc hát tình ca",
bài hát Tình Ca Cho Em của Nhạc Sĩ Nguyễn Nam đã giúp Hồng Hạnh đoạt
giải Mai Vàng năm 1995.
Sau một thời gian im ắng, Hồng Hạnh đã trở lại hoạt
động nghệ thuật bằng một Vai diễn trong bộ phim Công Ty Thời Trang của
TFS, đồng thời phát hành CD Cánh Nâu Trong Đêm, album nhận được nhiều
lời khen ngợi, đánh dấu một bước chuyển mới trong phong cách của
Cô.Hiện tại, Cô đang theo đuổi dòng nhạc Jazz với cách hát đầy ngẫu
hứng.
leglove - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

333

0   0

h


tên nghệ danh của nữ ca sĩ đến từ Đồng Tháp, tên đầy đủ của cô là Dương Hồng Loan. Các ca khúc nổi tiếng của cô: "Em đi trên cỏ non, Đừng trách sáo sang sông, Cô út theo chồng....
thanhthanh - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

334

0   0

h


Là tên của một hot girl trong cuộc thi Giọng hát việt Nhí 2013 , tuy không vào sâu vòng trong nhưng cô đã để lại ấn tượng đẹp trong lòng công chúng về hình ảnh một cô bé dễ t hương, thông minh, hài hước. Cô là con gái của diễn viên nổi tiếng Chiều Xuân và nhạc sỹ Hồng Quân.
Minhthuy123 - Ngày 14 tháng 8 năm 2013

335

0   0

h


cẩu thả, làm đâu bỏ đấy, làm việc dở dang dẫn đến hậu quả sai sót
Vệt - Ngày 13 tháng 8 năm 2013

336

0   0

h


Hồng Linh là danh từ riêng chỉ người, là tên riêng được đặt cho cả con trai và con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, Hồng nghĩa là tươi sáng; Linh nghĩa là thông minh lanh lợi; Hồng Linh là cái tên được gửi gắm với ý nghĩa về một cuộc sống tươi sáng của một con người thông minh lanh lợi.
babbisun - Ngày 14 tháng 8 năm 2013

337

1   1

h


Hồng Anh là tên một loài hoa đẹp, màu hồng phấn, cây sinh trưởng nhanh, dễ thích nghi với điều kiện sống, nhân giống bằng phương pháp giâm cành.
Hồng Anh được đặt tên cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.
kieuoanh292 - Ngày 14 tháng 8 năm 2013

338

0   0

h


(Ít dùng) như hồng điều gói bằng giấy hồng đơn
Nguồn: tratu.soha.vn

339

0   0

h


có màu đỏ hồng như màu da của quả đào chín rượu hồng đào
Nguồn: tratu.soha.vn

340

0   0

h


(giấy, lụa) có màu đỏ tươi viết câu đối trên giấy hồng điều Đồng nghĩa: hồng đơn
Nguồn: tratu.soha.vn

341

0   0

h


giáo chủ mặc áo đỏ, dưới giáo hoàng một bậc, có quyền bầu và quyền được bầu làm giáo hoàng.
Nguồn: tratu.soha.vn

342

0   0

h


điểm tròn ở giữa bia để làm đích tập bắn bắn trúng hồng tâm
Nguồn: tratu.soha.vn

343

0   0

h


(Từ cũ, Văn chương) bụi hồng "Đùng đùng gió giật mây vần, Một xe trong cõi hồng trần như bay." (TKiều)
Nguồn: tratu.soha.vn

344

0   0

h


(Từ cũ) chữ thập đỏ xe hồng thập tự (xe cứu thương)
Nguồn: tratu.soha.vn

345

0   0

h


hoa hồng nhỏ, cánh màu đỏ, thơm mùi vỏ quế.
Nguồn: tratu.soha.vn

346

0   0

h


(Từ cũ) lụt lớn trận hồng thuỷ
Nguồn: tratu.soha.vn

347

0   0

h


(Từ cũ, Văn chương) váy đỏ; dùng để chỉ người con gái trẻ đẹp thời phong kiến "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tớ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

348

0   0

h


(Từ cũ, Văn chương) trời, tạo hoá "Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha." (TKiều) Đồng nghĩa: co [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

349

0   0

h


(Từ cũ, Văn chương) gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp phận hồng nhan "Kiếp hồng nhan có mong manh, N [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

350

0   0

h


đá quý màu hồng, trong suốt, thường dùng làm đồ trang sức, làm chân kính đồng hồ đá hồng ngọc mặt dây chuy [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

351

0   0

h


thuộc về bức xạ không trông thấy được, thường phát ra rất nhiều từ các vật nóng trước khi phát ra ánh sáng đỏ tia h [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

352

0   0

h


ngỗng trời. Phụ từ (thở) mạnh và dồn dập từng hồi, qua đằng miệng, do phải dùng sức quá nhiều và lâu chạy được một đoạn đ&a [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

353

0   0

h


chim có chân và cổ rất dài, mỏ có dạng đặc biệt, bộ lông màu hồng.
Nguồn: tratu.soha.vn

354

0   0

h


(nước da) có màu đỏ hồng, đẹp, thể hiện trạng thái sức khoẻ tốt da dẻ hồng hào gương mặt hồng hào
Nguồn: tratu.soha.vn

355

0   0

h


cây thân cỏ, lá dài không có cuống, hoa màu đỏ hồng, dùng làm phẩm nhuộm hay làm thuốc. Đồng nghĩa: rum
Nguồn: tratu.soha.vn

356

0   0

h


thuộc về một thời xa xưa, khi trời đất còn hỗn mang, hoang sơ thuở hồng hoang
Nguồn: tratu.soha.vn

357

0   0

h


xem hồng cầu
Nguồn: tratu.soha.vn

358

0   0

h


hoa hồng có cánh màu trắng.
Nguồn: tratu.soha.vn

359

0   0

h


cây ăn quả cùng họ với cam, lá kép lông chim, quả nhỏ, vỏ có lông, khi chín màu vàng, vị chua ngọt và thơm. [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

360

0   0

h


hồn và vía, coi như yếu tố sức sống tinh thần của con người sợ hết hồn vía ~đang học mà hồn vía như để trên mây Đồng [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

361

0   0

h


(Văn chương) nguồn cảm hứng, cảm xúc của nhà thơ hồn thơ lai láng
Nguồn: tratu.soha.vn

362

0   0

h


như hồn vía "Vân Tiên vừa ấm chân tay, Ngẩn ngơ hồn phách như say mới rồi." (LVT)
Nguồn: tratu.soha.vn

363

0   0

h


biểu hiện có bản tính gần với tự nhiên, có sự đơn giản, chân thật, trong trắng, nhiều khi ngây thơ trong tình cảm, trong sự s [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

364

0   0

h


hiền từ, chất phác, biểu hiện bản chất tốt đẹp của người chỉ muốn có, muốn làm những điều tốt lành cho người khác tính [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

365

0   0

h


nhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định hồi ức lại những tháng năm xưa hồi ức về chiến tranh Đồng nghĩa: hồi [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

366

0   0

h


trả lời lại nhận được thư hồi đáp
Nguồn: tratu.soha.vn

367

0   0

h


trở lại hoặc làm cho trở lại tươi đẹp, dồi dào sức sống, tựa như trở lại mùa xuân cảnh vật hồi xuân (phụ nữ ở vào tuổi [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

368

0   0

h


thể thơ đọc xuôi đọc ngược cũng đều có vần và có nghĩa. Danh từ hình thức trang trí cổ thể hiện bằng những đường né [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

369

0   0

h


tỉnh lại sau cơn mê, ngất, v.v. bệnh nhân đã hồi tỉnh ngất đi một lúc mới hồi tỉnh Đồng nghĩa: lai tỉnh
Nguồn: tratu.soha.vn

370

0   0

h


nhớ lại, làm sống lại trong tâm trí sự việc nào đó đã qua hồi tưởng lại thời thơ ấu Đồng nghĩa: hồi ức
Nguồn: tratu.soha.vn

371

0   0

h


trở lại trạng thái tỉnh táo và có thể bình tĩnh suy nghĩ hồi tâm nghĩ lại hồi tâm tĩnh trí
Nguồn: tratu.soha.vn

372

0   0

h


phục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ khoa hồi sức cấp cứu chuyển bệnh nhân về phò [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

373

0   0

h


ánh sáng phản chiếu lại; thường dùng để chỉ hình ảnh còn lại của những sự kiện đã qua hồi quang của chiến thắng
Nguồn: tratu.soha.vn

374

0   0

h


ở trong trạng thái trái tim đập dồn dập thiếu máu nên hay hồi hộp tim đập hồi hộp ở trong trạng thái lòng luôn bồi hồi, l [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

375

0   0

h


thể văn ghi lại những điều còn nhớ sau khi đã trải qua, đã chứng kiến sự việc.
Nguồn: tratu.soha.vn

376

0   0

h


xem hồi kí
Nguồn: tratu.soha.vn

377

0   0

h


(Từ cũ, Trang trọng) (vua) trở về kinh hoặc về cung sau một chuyến đi.
Nguồn: tratu.soha.vn

378

0   0

h


tiền của mà người con gái có hoặc được cha mẹ cho để mang theo khi về nhà chồng của hồi môn
Nguồn: tratu.soha.vn

379

0   0

h


trở lại hoặc làm cho trở lại được như cũ sau một thời kì bị sút kém sức khoẻ dần dần hồi phục nền kinh tế đã hồi phục lạ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

380

0   0

h


trở về nơi ở cũ, sau thời gian tản cư đưa gia đình hồi cư ngay sau ngày hoà bình
Nguồn: tratu.soha.vn

381

0   0

h


hồi tưởng lại những cái trong thời kì xa xưa hồi cố lại những trận thắng hào hùng của cha ông ta
Nguồn: tratu.soha.vn

382

0   0

h


xem đạo Hồi
Nguồn: tratu.soha.vn

383

0   0

h


(Từ cũ) như hoàn công.
Nguồn: tratu.soha.vn

384

0   0

h


cây to, quả gồm có nhiều múi khô cứng xếp thành hình sao, mỗi múi chứa một hạt, khi chín có màu nâu, m&ugrav [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

385

0   0

h


cây thân leo cùng họ với trầu không, quả nhỏ mọc thành chùm, có vị cay, hương thơm, dùng làm gia vị.
Nguồn: tratu.soha.vn

386

0   0

h


vội vàng, không phân biệt rõ ràng, lẫn lộn giữa đúng và sai trong nhận thức hoặc trong ý kiến ăn nói hồ đồ kết l [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

387

0   0

h


(Từ cũ) cung và tên; thường dùng để chỉ chí khí người con trai "Sá chi mặt nước cánh bèo, Nam nhi hồ thỉ quyết li [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

388

0   0

h


có màu xanh nhạt như màu nước hồ chiếc áo lụa hồ thuỷ
Nguồn: tratu.soha.vn

389

0   0

h


tập hợp tài liệu có liên quan với nhau về một người, một sự việc hay một vấn đề hồ sơ học sinh nghiên cứu hồ sơ của tên tội ph [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

390

0   0

h


dạng phóng điện tự duy trì qua chất khí, trong đó hiệu điện thế giữa hai điện cực tương đối thấp nhưng dòng phóng điện c&oa [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

391

0   0

h


bầu đựng nước hoặc rượu, thường làm từ quả bầu to phơi khô.
Nguồn: tratu.soha.vn

392

0   0

h


(Từ cũ) xem hồ li
Nguồn: tratu.soha.vn

393

0   0

h


xem hồ li tinh
Nguồn: tratu.soha.vn

394

0   0

h


(Từ cũ) con cáo bầy hồ li
Nguồn: tratu.soha.vn

395

0   0

h


như hồ tinh.
Nguồn: tratu.soha.vn

396

0   0

h


vui và phấn khởi, biểu lộ rõ ra bên ngoài thái độ hồ hởi giọng hồ hởi khuôn mặt toát lên vẻ hồ hởi
Nguồn: tratu.soha.vn

397

0   0

h


(Văn chương) đâu có dễ gì "Một năm được mấy tháng xuân, Gái kia hồ dễ mấy lần đưa dâu." (Cdao)
Nguồn: tratu.soha.vn

398

0   0

h


nhạc khí cổ một dây, cần phím trơn, bầu cộng hưởng làm bằng gáo dừa "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

399

0   0

h


hồ chứa nhân tạo, dung lượng lớn, hình thành ở lũng sông nhờ các công trình dâng nước, để giữ, tích và bảo q [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

400

0   0

h


cây to ở rừng cùng họ với gụ, thân đôi khi có những u to, tán hình lọng, lá kép lông chim, hoa màu xám, g [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

401

0   0

h


nơi đất trũng chứa nước, thường là nước ngọt, tương đối rộng và sâu, nằm trong đất liền hồ Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm Hà [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

402

0   0

h


cây ăn quả cùng họ với vú sữa, lá dày, hoa màu trắng vàng mọc ở nách lá, quả hình trứng hay tròn, vỏ r& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

403

0   0

h


hoa hồng có cánh màu đỏ thắm, mượt như nhung.
Nguồn: tratu.soha.vn

404

0   0

h


(Từ cũ, Văn chương) lầu hồng "Hồng lâu còn khoá then sương, Thâm khuê còn rấm mùi hương khuynh thành." (CO) Đồng ngh [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

405

0   0

h


tế bào màu đỏ, có chức năng vận chuyển oxygen cho cơ thể. Đồng nghĩa: hồng huyết cầu
Nguồn: tratu.soha.vn

406

0   0

h


chim ở nước, có bộ lông tơ rất dày, mịn và nhẹ. Danh từ cây ăn quả cùng họ với thị, quả khi xanh có vị chát, khi ch&i [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

407

0   0

h


thực thể tinh thần mà tôn giáo và triết học duy tâm cho là độc lập với thể xác, khi nhập vào thể xác thì tạ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

408

0   0

h


(pháp luật) có hiệu lực ngược trở lại thời gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp có lợi cho người phạm tội) [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

409

0   0

h


sống hoặc làm cho sống trở lại cây cỏ như được hồi sinh sau cơn mưa
Nguồn: tratu.soha.vn

410

0   0

h


(cây) hồi hoa hồi hương Động từ trở về hoặc để cho trở về quê hương, xứ sở sau nhiều năm sinh sống ở nơi xa, ở nước ngoài Việt kiều h [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

411

0   0

h


cáo đã thành tinh, hoá thành người, thường là người con gái đẹp, trong một số truyện huyền thoại thời trước của Trung Qu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

412

0   0

h


cảm thấy có điều không rõ ràng, nên còn nghi ngờ, không tin là đúng sự thật trong bụng hồ nghi "Nửa mừng nửa l [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

413

0   0

h


Là chiều cao vượt lũ – căn cứ Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng chuyên ngành để xác định
Nguồn: danluat.thuvienphapluat.vn

414

0   0

h


Hồi quy tuyến tính hay Phân tích hồi quy tuyến tính là một phương pháp phân tích quan hệ giữa biến phụ thuộc Y với một h [..]
Nguồn: pedia.vietstock.vn

415

0   0

h


Thuật ngữ cũ, nay Bộ luật tố tụng hình sự gọi là “thay đổi người tiến hành tố tụng”. Điều 28-33 của Bộ luật tố tụng hình sự quy định những trư [..]
Nguồn: phapluat.tuoitre.com.vn

416

0   0

h


là việc học viên cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện trở về với gia đình, cộng đồng, trường học hoặc nơi làm việc để tiếp tục sinh hoạt, học tập [..]
Nguồn: phapluat.tuoitre.com.vn

417

0   0

h


Darydium pierrei Hickel
Nguồn: mynghetungphong.com

418

0   0

h


Diospyros Kaki Linn
Nguồn: mynghetungphong.com

419

0   0

h


Flacourtia cataphracta Roxb
Nguồn: mynghetungphong.com

420

0   0

h


Hồng Anh là tên một loài hoa đẹp, màu hồng phấn, cây sinh trưởng nhanh, dễ thích nghi với điều kiện sống, nhân giống bằng phương pháp giâm cành.
Hồng chỉ màu hồng, tượng trưng cho sự đáng yêu, ngọt ngào, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu.
Anh chỉ sự thông minh, tinh anh
Hồng Anh được đặt tên cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 11 năm 2013

421

0   0

h


cayanālepa (nam)
Nguồn: phathoc.net

422

0   0

h


nalinī (nữ), rahada (nam), daha (nam), sara (nam), taḷāka (nam)(trung)
Nguồn: phathoc.net

423

0   0

h


piccha (trung)
Nguồn: phathoc.net

424

0   0

h


jalādhāra (nam), vāpi (nữ)
Nguồn: phathoc.net

425

0   0

h


lonī (nữ), pokkharaṇī (nữ), sobbha (trung)
Nguồn: phathoc.net

426

0   0

h


kamalinī (nữ)
Nguồn: phathoc.net

427

0   0

h


jātitassara (nam)
Nguồn: phathoc.net

428

0   0

h


samanussarati (saṃ + anu + sar + a), pattānumodanā (nữ)
Nguồn: phathoc.net

429

0   0

h


paṭidāna (trung), valañjana (trung)
Nguồn: phathoc.net

430

0   0

h


ajjakālaṃ (trạng từ)
Nguồn: phathoc.net

431

0   0

h


pure (trạng từ)
Nguồn: phathoc.net

432

0   0

h


vāsanā (nữ)
Nguồn: phathoc.net

433

0   0

h


pātala (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

434

0   0

h


cinapiṭṭha (trung)
Nguồn: phathoc.net

435

0   0

h


kokanada (trung)
Nguồn: phathoc.net

436

0   0

h


Hân hoan, phấn khởi, náo nức, tin tưởng
Đặng Văn Thế - Ngày 25 tháng 1 năm 2014

437

0   0

h


H, h là chữ thứ tám trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 11 trong chữ cái tiếng Việt. Trong tin học: Trong Unicode ký tự H có mã U+0048 và ký t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

438

0   0

h


Lớp H là một loạt các thiết kế tàu chiến cho Kriegsmarine Đức, nhằm mục đích để thực hiện các yêu cầu của Kế hoạch Z trong những năm cuối của thập ni [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

439

0   0

h


© Copyright by Y học NET.2008 | Email: webmaster@yhoc-net.com |  Vui lòng ghi rõ nguồn www.yhoc-net.com khi phát hành lại thông tin từ website n&agr [..]
Nguồn: tudienykhoa.net

440

0   1

h


H, vật hình H. | H. | (nhạc) si (Đức). | - (hóa học) hydro (ký hiệu). | - (vật lý học) henri (ký hiệu). | Giờ (ký hiệu). | : ''l’heure '''H''''' — xem heure
Nguồn: vi.wiktionary.org

441

0   1

h


Kí hiệu hoá học của nguyên tố hi-đrô (hydrogen).
Nguồn: vi.wiktionary.org

442

0   1

h


Lông chim hồng. | : ''Gieo.'' | : ''Thái-sơn nhẹ tựa '''hồng mao''' ()''
Nguồn: vi.wiktionary.org

443

0   1

h


Kí hiệu hoá học của nguyên tố hi-đrô (hydrogen). Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "H". Những từ phát âm/đánh vần giống như "H": . H ha hà hả há hạ Hạ [..]
Nguồn: vdict.com

444

0   1

h


Con bướm. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồ điệp". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hồ điệp": . hà hiếp hào hiệp húp híp. Những từ có ch [..]
Nguồn: vdict.com

445

0   1

h


Trở về làng, quê quán, xứ sở mình.Chất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "h [..]
Nguồn: vdict.com

446

0   1

h


Lông chim hồng: Gieo Thái-sơn nhẹ tựa hồng mao (Chp).
Nguồn: vdict.com

447

0   1

h


dt. Phúc lớn: Nhà có hồng phúc.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồng phúc". Những từ có chứa "hồng phúc" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary:&nbs [..]
Nguồn: vdict.com

448

0   1

h


Kí hiệu hoá học của nguyên tố hi-đrô (hydrogen)
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

449

0   1

h


Con bướm
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

450

0   1

h


Miếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba năm (cũ).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

451

0   1

h


Lông chim hồng: Gieo Thái-sơn nhẹ tựa hồng mao (Chp).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

452

0   1

h


- là chữ cái trong bảng chữ cái tiếng anh và tiếng việt
- kí hiệu của giờ ( hour)
- trong hóa học H là kí hiệu của chất khí Hydro
- trong vật lý H là kí hiệu của lực từ trường
- H còn là hiệu suất
- trong toán học( hình học), h là chiều cao
gracehuong - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

453

6   7

h


Hồi ký là sáng tác thuộc nhóm thể tài ký, là một thiên trần thuật từ ngôi tác giả (tôi tác giả, không phải là tôi hư cấu ở một số tiểu thuyết, truyện ngắn), kể về những sự kiện trong quá khứ mà tác giả tham dự hoặc chứng kiến.
Thu Sociu - Ngày 19 tháng 8 năm 2013

454

3   4

h


Hồi kí là dkm
Ẩn danh - Ngày 31 tháng 8 năm 2013

455

5   6

h


Hồi ký là sáng tác thuộc nhóm thể tài ký, là một thiên trần thuật từ ngôi tác giả (tôi tác giả, không phải là tôi hư cấu ở một số tiểu thuyết, truyện ngắn), kể về những sự kiện trong quá khứ mà tác giả tham dự hoặc chứng kiến.

Hồi ký rất gần với nhật ký ở hình thức giãi bày, không dùng các thủ pháp cốt truyện, cách kể theo thứ tự thời gian, chú ý đến các sự kiện mang tính chất tiểu sử.
vu ha my - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

456

0   1

h


Hồng Thúy là danh từ riêng chỉ người, là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, Hồng nghĩa là màu đỏ; Thúy nghĩa là màu xanh; Hồng và Thúy đều là 2 từ mang màu sắc tươi sáng; cái tên Hồng Thúy được gửi gắm với ý nghĩa về một cuộc sống tươi đẹp.
babbisun - Ngày 14 tháng 8 năm 2013

457

0   1

h


(Từ cũ, Văn chương) hồ và biển; dùng để ví chí khí lớn chí hồ hải
Nguồn: tratu.soha.vn

458

0   1

h


Hồi quy là từ hán nôm. "Hồi" là trở về trạng thái trước đó. "Quy" là trở về một điểm. Hồi quy là quá trình một vật trở về trạng thái đầu tiên của nó với mục đích làm nó tốt lên.
Trong toán học, để giải bài toán gần đúng, ta lấy nghiệm thu được x thế vào vị trí ban đầu của nó và tính lại. Tính toán như vậy liên tục cho đến khi x2-x1 tiến đến 0. Khi đó nghiệm thu được là nghiệm đúng. Đó là toán hồi quy.
Trong kinh tế: Ta cần tìm mối quan hệ giữa các biến số mà không có lời giải cụ thể. Bắt buộc, ta phải dùng toán hồi quy để tìm lời giải. Quá trình giải như sau: Đầu tiên ta cho các biến số các giá trị nào đó và tính ra giá trị còn lại. Quá trình tính toán sẽ kết thúc khi tỷ số giữa hai lần thay kế tiếp tiến đến 0. Khi đó, bài toán là hội tụ và ta có hàm số tương quan là hàm số đúng. Khi tỷ số này phân kỳ, tức là hàm không đúng, khi đó hàm số ta chọn là sai. Ta phải chọn lại hàm số khác.
Sau này, các bạn có các chương trình hỗ trợ tính toán bài toán hồi quy này nên không hiểu ý nghĩa của nó. Các ý nghĩa khác, các bạn cứ vẽ hình rồi sẽ tìm ra.
Trung Le - Ngày 11 tháng 12 năm 2013

459

0   2

h


dt. Phúc lớn: Nhà có hồng phúc.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

460

2   4

h


hồi kí là những vc đc hồi tưởng lại trong quá khứ
sang_my1811 - Ngày 27 tháng 8 năm 2013

461

4   6

h


Hồi ký là sáng tác thuộc nhóm thể tài ký, là một thiên trần thuật từ ngôi tác giả (tôi tác giả, không phải là tôi hư cấu ở một số tiểu thuyết, truyện ngắn), kể về những sự kiện trong quá khứ mà tác giả tham dự hoặc chứng kiến.

Hồi ký rất gần với nhật ký ở hình thức giãi bày, không dùng các thủ pháp cốt truyện, cách kể theo thứ tự thời gian, chú ý đến các sự kiện mang tính chất tiểu sử.
vu ha my - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

462

2   5

h


Hồi kí là dkm
Ẩn danh - Ngày 31 tháng 8 năm 2013

463

1   4

h


Hồi ký là sáng tác thuộc nhóm thể tài ký, là một thiên trần thuật từ ngôi tác giả (tôi tác giả, không phải là tôi hư cấu ở một số tiểu thuyết, truyện ngắn), kể về những sự kiện trong quá khứ mà tác giả tham dự hoặc chứng kiến.

Hồi ký rất gần với nhật ký ở hình thức giãi bày, không dùng các thủ pháp cốt truyện, cách kể theo thứ tự thời gian, chú ý đến các sự kiện mang tính chất tiểu sử.
Ẩn danh - Ngày 27 tháng 8 năm 2013

464

2   6

h


là câu chuyện viết lại những kí ức trong quá khứ có thật dể người đọc hiểu thêm về người viết cũng như nỗi niềm của người đó
hieunhi - Ngày 25 tháng 8 năm 2013

465

2   7

h


hoi la hoi tuong ky la viet hoi ky la viet ra nhung viec gj de xay ra trong wa khu
yen - Ngày 24 tháng 8 năm 2013

466

3   9

h


hoi ki la nho lai nhung ki niem tuoi tho trong sang va ke lai
khanh huyen - Ngày 26 tháng 8 năm 2013

467

2   9

h


hồi kí là nhớ lại những kỉ niệm trong sáng và kể lại
khanh huyen - Ngày 26 tháng 8 năm 2013

468

2   10

h


cv. hồi ký d. Thể kí ghi lại những điều còn nhớ sau khi đã trải qua, đã chứng kiến sự việc.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hồi kí". Những từ phát [..]
Nguồn: vdict.com

469

2   10

h


cv. hồi ký d. Thể kí ghi lại những điều còn nhớ sau khi đã trải qua, đã chứng kiến sự việc.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của h
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Danh chính ngôn thuận Danh cương lợi tỏa >>