Ý nghĩa của từ gác lửng là gì:
gác lửng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ gác lửng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gác lửng mình

1

1   0

gác lửng


dt Tầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng: Phòng nhỏ quá, phải làm thêm một cái gác lửng cho cháu nó ngồi học.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

0   0

gác lửng


Tầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng. | : ''Phòng nhỏ quá, phải làm thêm một cái '''gác lửng''' cho cháu nó ngồi học.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

gác lửng


dt Tầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng: Phòng nhỏ quá, phải làm thêm một cái gác lửng cho cháu nó ngồi học.
Nguồn: vdict.com

4

0   0

gác lửng


tầng nhà phụ làm thêm ở phần trên của một căn phòng.. Đồng nghĩa: gác xép
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

gác lửng


Tầng lửng hay còn gọi là gác lửng, gác xép hoặc gọi đơn giản là lửng là một tầng trong kiến trúc của một tòa nhà hoặc một ngôi nhà. Đó là một tầng tr [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của gác lửng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< gác chuông gái tơ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa