Ý nghĩa của từ as if là gì:
as if nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ as if. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa as if mình

1

3   1

as if


Cứ như thể, cứ như là

Ví dụ: He acts as if he knows it all.
(Nó cứ làm như là cái gì cũng biết.)

She acts as if she does not care, but deep inside, she really does.
(Cô ấy tỏ vẻ không quan tâm, nhưng thực sự tận đáy lòng, cô ấy rất quan tâm.)
vananh - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

2

3   1

as if


cứ như là (tức là không thể xảy ra)

-you come here and give me a kiss
(đến đây hôn anh cái nào)
-as if!
(không bao giờ) tức là sẽ không hôn
heatherle - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

3

3   1

as if


cứ như,như thể là... Sau "as if" là một mệnh đề không có thật ở hiện tại mà chỉ là do người nói tưởng tượng hoặc đem ra đế so sánh
Ví dụ: It was as if the world had come to an end.
She talked as if she knew everything about him.
ThuyNguyen - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

4

0   0

as if


Nghĩa của cụm từ: như thể
Ví dụ 1: Cô ta ăn mặc như thể mình là thần tượng hay người nổi tiếng vậy đó. (She dresses as if she is an idol or celebrity).
Ví dụ 2: Anh ta diễn xuất trước mặt mẹ anh ta như thể mình là người vô tội vậy. (He excuses to his mother as if he is guiltless).
nghĩa là gì - Ngày 22 tháng 3 năm 2019


Thêm ý nghĩa của as if
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< are you kidding as far as >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa