Ý nghĩa của từ ao là gì:
ao nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ ao. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ao mình

1

1   0

ao


Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. | : '''''Ao''' rau muống.'' | : '''''Ao''' sâu tốt cá (tục ngữ).'' | Đong để ước lượn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   0

ao


1 d. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. Ao rau muống. Ao sâu tốt cá (tng.).2 đg. Đong để ước lượng. Ao thúng thóc. Ao lại [..]
Nguồn: vdict.com

3

1   0

ao


1 d. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. Ao rau muống. Ao sâu tốt cá (tng.). 2 đg. Đong để ước lượng. Ao thúng thóc. Ao lại dầu xem còn mấy chai.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

Ao


chỗ đào sâu xuống đất, thường ở gần nhà, để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. đào ao thả cá Động từ (& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

ao


nalinī (nữ), rahada (nam), palipa (nam)
Nguồn: phathoc.net

6

0   0

Ao


Ao là danh từ dùng để chỉ những vùng nước đọng lại, có thể là ao tự nhiên hoặc ao nhân tạo. Kích cỡ của ao bao giờ cũng phải nhỏ hơn hồ nước. Ao nhâ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0   0

Ao


}| group1 = Ao| list1 =
  • Ash pond
  • Balancing lake
  • Ballast pond
  • Beel
  • Cooling pond
  • Detention basin
  • Dew pond
  • Evaporation pond
  • Faculta [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

0   0

AO

Nguồn: vnmilitaryhistory.net

9

0   0

ao


Trong từ điển tiếng Việt, "ao" là một danh từ chỉ một vũng nước đọng lại với diện tích không quá lớn. Có hai loại ao nhân tạo và ao tự nhiên. Ao tự nhiên là khi có bão hay lũ lụt gây xói đất tạo thành những lõm và nước mưa đổ xuống tạo thành ao. Còn ao nhân tạo là con người tự đào đất rồi cho nước vào nhằm thả cá cảnh trang trí nhà cửa
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của ao
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< anh đào ba ba >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa