Ý nghĩa của từ ai oán là gì:
ai oán nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ai oán. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ai oán mình

1

4 Thumbs up   2 Thumbs down

ai oán


(Văn chương) bi thương và oán hận (thường nói về âm thanh, tiếng đàn, tiếng hát, v.v. của người có điều oan ức) tiếng đàn ai oán lời ca ai [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

2 Thumbs up   1 Thumbs down

ai oán


Đau thương oán trách. | : ''Hơn thiệt thôi đừng '''ai oán''' nữa (Vương Tường)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2 Thumbs up   2 Thumbs down

ai oán


đgt. (H. ai: thương xót; oán: hờn giận, thù hằn) Đau thương oán trách: Hơn thiệt thôi đừng ai oán nữa (Thơ Vương Tường).
Nguồn: vdict.com

4

2 Thumbs up   2 Thumbs down

ai oán


đgt. (H. ai: thương xót; oán: hờn giận, thù hằn) Đau thương oán trách: Hơn thiệt thôi đừng ai oán nữa (Thơ Vương Tường).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)





<< a tòng am hiểu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa