Ý nghĩa của từ CPU là gì:
CPU nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 13 ý nghĩa của từ CPU. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa CPU mình

1

14   0

CPU


Bộ xử lý trung tâm | : viết tắt của cụm từ tiếng Anh ''Central Processing Unit. Đây là bộ phận xử lý các thông tin được đưa vào từ người dùng hoặc từ c [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

7   2

CPU


Là chữ viết tắt của "Central Processing Unit". Đây là tập hợp nhiều mạch điện dùng để điều khiển mọi hoạt động chính của máyCrack PasswordBẻ khoá mật kh [..]
Nguồn: vncold.vn

3

6   2

CPU


(A: Central Processing Unit đơn vị xử lí trung tâm, viết tắt) bộ phận của máy tính điện tử thực hiện các thao tác sơ cấp và [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

5   1

CPU


CPU là viết tắt của Center processing unit là bộ xử lý trung ương chỉ huy các hoạt động cuả máy tính theo lệnh và thực hiện các phép tính.
CPU có thể được xem như não bộ, một trong những phần tử cốt lõi nhất của máy vi tính.
YHUUY - Ngày 01 tháng 4 năm 2014

5

3   0

CPU


CPU viết tắt của chữ Central Processing Unit (tiếng Anh), tạm dịch là bộ xử lí trung tâm. CPU có thể được xem như não bộ – một trong những phần tử cốt lõi [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

3   0

CPU


Là chữ viết tắt của "Central Processing Unit". Đây là tập hợp nhiều mạch điện dùng để điều khiển mọi hoạt động chính của máy
Nguồn: vitinhhtl.com

7

3   0

CPU


Là đơn vị xử lý trung tâm của máy tính. Nhiệm vụ chính của CPU là xử lý các chương trình vi tính và dữ kiện. CPU có nhiều kiểu dáng khác nhau. Ở hình thức đơn giản nhất, CPU là một con chip với vài chục chân. Phức tạp hơn, CPU được ráp sẵn trong các bộ mạch với hàng trăm con chip khác. CPU là một mạch xử lý dữ liệu theo chương trình được thiết lập trước. Nó là một mạch tích hợp phức tạp gồm hàng triệu transitor trên một bảng mạch nhỏ. Bộ xử lý trung tâm bao gồm Bộ điều khiển và Bộ làm tính.
Nguồn: dienmaybinhminh.com

8

2   0

CPU


Đơn vị xữ lý trung tâm trong máy tính.
Nguồn: thptchonthanh.com.vn

9

2   0

CPU


bộ xử lý trung ương.
Nguồn: diendan.yeunhiepanh.net

10

2   0

CPU


bộ xử lý trung ương.
Nguồn: vnexim.com.vn

11

1   1

CPU


Cavern Point Unit
Nguồn: clbthuyentruong.com

12

0   0

CPU


Là từ viết tắt của cụm từ: Central Processing Unit, nghĩa là bộ xử lý trung tâm. Đây là một bộ phận không thể thiếu trong hệ thống cấu thành một máy tính. Bộ này có 2 dòng chính là Intel và AMD. Người mua có thể chọn lắp ráp theo nhu cầu hoặc mua đầy đủ một bộ chuẩn từ hãng.
nghĩa là gì - Ngày 15 tháng 5 năm 2019

13

2   3

CPU


CPU là viết tắt của Center processing unit là bộ xử lý trung ương chỉ huy các hoạt động cuả máy tính theo lệnh và thực hiện các phép tính.
CPU có thể được xem như não bộ, một trong những phần tử cốt lõi nhất của máy vi tính.
gracehuong - Ngày 31 tháng 7 năm 2013


Thêm ý nghĩa của CPU
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ありがとう 艾滋病 >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa