Ý nghĩa của từ y học là gì:
y học nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ y học. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa y học mình

1

0   0

y học


Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

Y học


Một bộ sách y học cổ truyền.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

Y học


Một bộ sách y học cổ truyền.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   0

y học


d. Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "y học". Những từ có chứa "y học": . giấy học trò Họ Vương [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   0

y học


d. Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

0   0

Y học


khoa học nghiên cứu về bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh sách y học y học cổ truyền Đồng nghĩa: y khoa
Nguồn: tratu.soha.vn

7

0   0

Y học


Y học là một nhánh của khoa học sức khoẻ nhằm mục đích chữa bệnh và giữ gìn sức khoẻ.Y học là ngành nghiên cứu và thực hành. Khoa học trong y học là hi [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

0   0

Y học


Y học là một lĩnh vực khoa học ứng dụng liên quan đến nghệ thuật chữa bệnh, bao gồm nhiều phương pháp chăm sóc sức khỏe nhằm duy trì, hồi phục cơ thể t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

0   0

Y học


}| group1 = Các khoa và chuyên khoa| list1 = | group2 = Khác| list2 =
  • Bác sĩ
    • Tiến sĩ y khoa
    • Cử nhân y khoa, Cử nhân phẫu thuật
    • Doctor of Osteop [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

0   0

y học


Y học là một lĩnh vực khoa học bao gồm chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe cho bệnh nhân. Y học ứng dụng các kiến thức về y sinh học và công nghệ sinh học để tìm ra phương pháp chữa trị qua thuốc men, phẫu thuật, vật lí trị liệu,...Từ đó giúp duy trì sức khỏe tốt hoặc giúp hồi sức cho bệnh nhân
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của y học
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xử trảm y tế >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa