playboy1303

Vote-up nhận được294
Vote-down nhận được93
Điểm:200 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (5)

1.

142   34

bae


1. Cách nói ngắn của từ "Babe". cũng có thể chỉ người yêu, người bạn thích,... "sweetie", "crush", "sweetheart"

example: Bae, I love you so much.

2. Từ viết tắt:
- Bachelor of Aeronautical Engineering
- Bachelor of Agricultural Engineering
- Bachelor of Architectural Engineering
- Bachelor of Art Education
- Bachelor of Arts in Education
 playboy1303 (Ngày 04 tháng 1 năm 2015)

2.

102   25

crush


việc thích một ai đó (tưởng tượng là họ yêu mình nhưng không phải như vậy), cũng có thể hiểu là yêu đơn phương.

example:
1- I have a crush on Marry

2-
A: You act weird around B
B: No, I don't
A: You have a crush on her, don't you??

3- Don't ever crush on someone, because it'll always end in pain.
 playboy1303 (Ngày 04 tháng 1 năm 2015)

3.

21   14

Homophobia


Hội chứng sợ đồng tính. Có ác cảm cực đoan, phi lý với người đồng tính luyến ái.

example: Acts of racism, homophobia , xenophobia or just plain discrimination happen all the time.
 playboy1303 (Ngày 05 tháng 1 năm 2015)

4.

17   11

wasted


Say bí tỉ, say mèm,

Từ đồng nghĩa: stoned, high, enke, drunk.

example:
1- "That guy is so wasted, he can hardly stand up."
2- "Man, i just pissed all over the toilet seat, i'm so wasted."
 playboy1303 (Ngày 04 tháng 1 năm 2015)

5.

12   9

nutshell


Thành ngữ:
"... in a nutshell"
nói 1 cách ngắn gọn, 1 vài từ để miêu tả,

example: Just give me the facts in a nutshell. Just tell me the story in a nutshell. Explained the situation in a nutshell
 playboy1303 (Ngày 03 tháng 1 năm 2015)