huongnguyen

Geboortedatum:1992-08-12
Vote-up nhận được22
Vote-down nhận được17
Điểm:4 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (7)

1

10   8

Samantha


1. tên tiếng Anh dành cho con gái, mang nghĩa “thanh bình”, “yên bình”.
2. (Phật giáo): Thiền Định (làm cho tâm hồn lắng lại, tĩnh tâm): tập trung tư tưởng, trút bỏ mọi lo toan phiền toái, suy nghĩ vướng bận khiến tâm tính yên lắng.
huongnguyen - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

2

5   4

zing


1. một từ tiếng anh có nghĩa là:
(động từ): khiến vật gì đó di chuyển kèm theo tiếng rít
(động từ): chỉ trích ai đó kịch liệt, mạnh mẽ
(danh từ): sự thích thú, quan tâm
2. từ viết tắt của Cổng thông tin điện tử Zing, bao gồm nhiều lọai hình dịch vụ giải trí nổi tiếng, được đông đảo giới trẻ Việt Nam hưởng ứng và ủng hộ như: mạng xã hội, nghe nhạc xem phim trực tuyến, báo mạng, phần mềm nhắn tin,…
huongnguyen - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

3

3   1

chung


+ có nghĩa cùng với nhau, không tách riêng, thuộc về tất cả thành viên.
VD: hai nhà chung một khu vườn.

+ mang tính tổng quát, không đi sâu vào cụ thể, chi tiết.
VD: lý thuyết này chung chung quá, cần nghiên cứu sâu hơn.

+ thường để đặt tên cho con trai.
huongnguyen - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

4

3   3

Tấn Tài


1. (từ hán việt)
tấn: phát triển, tiến bộ
tài: tài năng, khả năng đặc biệt
tấn tài: tài năng ngày càng phát triển
2. Tiền vệ bóng đá Lê Tấn Tài. Cầu thủ thuộc Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa và Đội tuyển quốc gia Việt Nam.
3. Nghệ sĩ cải lương Tấn Tài (1938-2011).
huongnguyen - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

5

1   1

Minh Long


1. từ hán việt
Minh: minh mẫn, sáng suốt, thông minh
Long: con rồng
Minh Long: con rồng thông minh. Đây là tên gọi được nhiều gia đình, doanh nghiệp hoặc công ty ưa thích, với mong muốn sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai xán lạn.
2. thương hiệu gốm sứ Minh Long nổi tiếng
huongnguyen - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

6

0   0

ton


một từ tiếng anh có nghĩa là:
+ đơn vị đo khối lượng: tấn
+ đơn vị đo kích cỡ tàu bè
+ có nhiều, rất nhiều. vd: tons of books (rất nhiều sách)
Dạng số nhiều: “ton” hoặc “tons”
Thành ngữ “like a ton of bricks”: nặng nề, cay nghiệt
huongnguyen - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

7

0   0

hao


có thể là:
+ hảo: thích thú, tuyệt vời
+ hào: đơn vị tiền tệ nhỏ hơn đồng: 1 đồng bằng 10 hào, 1 hào bằng 10 xu
+ háo: ham muốn một cái gì đó. VD: háo cơm, háo nước
+ hao: vơi bớt đi, hao mòn, hao phí, có tổn thất. VD: hao mòn máy móc
huongnguyen - Ngày 09 tháng 8 năm 2013