Sai

Vote-up nhận được99
Vote-down nhận được43
Điểm:55 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (4)

1.

63   25

konichiwa


Được viết theo kiểu Romaji (phiên âm từ chữ tượng hình sang phiên âm Latinh) của Nhật Bản, nghĩa là " Xin chào hay chào buổi trưa chiều" .
Đối với những người mà bạn cần phải tôn kính thì không được dùng từ này,.
 Sai (Ngày 21 tháng 1 năm 2015)

2.

19   8

ối


Ngoài nghĩa trong từ Màng ối, Nước ối.
Ối còn là từ địa phương, cách nói khác của từ Khối - chỉ số lượng Nhiều.
VD: Cậu ta có khối tiền.
Có thể nói rằng Cậu ta có ối tiền - mang cùng nghĩa.
 Sai (Ngày 19 tháng 11 năm 2014)

3.

17   10

chủ


Người/Thứ đứng đầu một lĩnh vực/khu vực/tập thể nào đó.
VD: Chủ Nhà băng, Chủ Nhà, Chủ Thầu,...
Chủ kiến - ý kiến của chính mình...
Chủ quan - quan điểm của mình - ý kiến cá nhân
 Sai (Ngày 18 tháng 11 năm 2014)

4.

0   0

hiến tặng


Lấy phần cơ thể hoặc những thứ mình sở hữu đem cho người khác
 Sai (Ngày 18 tháng 11 năm 2014)
Ý nghĩa này không được chấp thuận