Phuongthao2013

Website:savorywinter.wordpress.com
Geboortedatum:1993-06-20
Woonplaats:Hanoi
Vote-up nhận được144
Vote-down nhận được129
Điểm:14 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (50)

1.

36   45

avatar


1. (danh từ) (tôn giáo) biểu tượng, sự hóa thân, hiện thân
2. Biểu tượng, hình ảnh đại diện trên Internet.
3. Tên một bộ phim bom tấn của Hollywood, được đạo diễn bởi James Cameron, mở đầu cho kỷ nguyên phim 3D
 Phuongthao2013 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

2.

11   5

okie dokie


(thân mật) (có nghĩa như từ OK, Okie) được dùng để biểu lộ sự đồng ý, đồng tình, tán thành (nhiều khi cũng được dùng là Okie Doke)
A: Pick me up at 6.
B: Okie dokie.
 Phuongthao2013 (Ngày 02 tháng 8 năm 2013)

3.

10   7

oops


(từ cảm thán) được dùng khi người nói chợt nhận ra mình vừa mắc một sai lầm nhỏ hoặc dùng kèm trong lời xin lỗi.
Oops! I'm sorry I've mistaken you for John.
(Ối, tôi xin lỗi vì nhầm anh với John).
 Phuongthao2013 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

4.

9   11

get off


-(cụm động từ) thoát tội, thoát khỏi việc bị trừng trị, được tha bổng.
-(Anh-Anh) đi ngủ, cố đi ngủ lại sau khi trằn trọc.
- có quan hệ (về tình dục) với ai.
 Phuongthao2013 (Ngày 01 tháng 8 năm 2013)

5.

9   7

elf


1. nhân vật tưởng tượng trong truyện cổ với đôi tai dài và nhọn, biết phép thuật và tính khí thất thường. Yêu tinh.
2. Tên một bộ phim hài của Mỹ sản xuất vào dịp Giáng Sinh năm 2003, được đạo diễn bởi John Favreau, do Will Farrrel thủ vai chính.
 Phuongthao2013 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

6.

8   6

angel


1. (danh từ) một nhân vật mang tính tâm linh, được coi là sứ giả của Chúa, thường xuất hiện dưới hình dạng con người cùng đôi cánh và vòng hào quang sáng trên đầu. Thiên thần.
 Phuongthao2013 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

7.

8   4

thien y


1. Những sự kiện xảy ra ngẫu nhiên, không ngờ tới.
Những điều trùng hợp lạ kỳ, bất ngờ.
Ý trời
2. Tên một tiểu thuyết của nhà văn Pháp Valérie Tong Cuong, xuất bản năm 2008 và đã được chuyển thể thành phim (Tên gốc tiếng Pháp: Providence)
 Phuongthao2013 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

8.

6   3

ego


1. (danh từ) nhận thức của con người về tầm quan tọng của bản thân. Bản ngã, tính vị kỷ.
(triết học) cái tôi (cùng với khái niệm cái nó và cái siêu tôi làm nên quan điểm triết học của Sigmund Freud).
 Phuongthao2013 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

9.

6   1

against all odds


1. Mặc cho mọi thứ khó khăn, mặc cho có thử thách hay gian nan.
Against all odds, she managed to finish the novel.
(Mặc cho mọi khó khăn, cô ấy vẫn hoàn thành được cuốn tiêu thuyết).
2. Tên một bài hát nổi tiếng của Phil Collins, được làm nhạc nền cho bộ phim cùng tên năm 1984.
 Phuongthao2013 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)

10.

5   6

available


1. (tính từ) sẵn có, có ngay để sử dụng
Tea and cookie are available to all children.
(Trà và bánh luôn sẵn có cho trẻ em).\
(chỉ người) rảnh rỗi, không bận việc gì.
Hello, is Mrs Stockton available now?
(Xin chào, bà Stockton có rảnh bây giờ không?)
 Phuongthao2013 (Ngày 31 tháng 7 năm 2013)