Ý nghĩa của từ thí điểm là gì:

thí điểm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ thí điểm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thí điểm mình

1.

5   6

thí điểm


đg. (hoặc d.). Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm. Dạy thí điểm. Xã thí điểm cấy giống lúa mới. Xây dựng một số thí điểm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thí điểm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "thí điểm": . thám hiểm thâm hiểm thâm [..]
Nguồn: vdict.com

2.

6   7

thí điểm


Nhằm thử thực hiện một công việc, một nôi dung, yêu cầu nào đó trong một phạm vi hẹp (vd: trong một lĩnh vực nhỏ nào đó,trong một đơn vj địa giới hành chính địa phương nào đó) để xem xét, đánh giá có nên áp dụng trên phạm vi rộng hay không . vd: Thí điểm bỏ Hội đồng nhân dân quận, huyện, phường
Phạm Văn Vinh trên 2015-03-04

3.

2   5

thí điểm


Tớ đang học anh thí điểm, nó hao hao như là một cuộc cải cách cho sách dự định vì nếu tốt và đạt hiệu quả, bộ sách này sẽ được áp dụng cho tất cả học sinh.
Hà Nhu trên 2016-12-29

4.

3   7

thí điểm


. Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm. | : ''Dạy '''thí điểm'''.'' | : ''Xã '''thí điểm''' cấy giống lúa mới.'' | : ''Xây dựng một số '''thí điểm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5.

3   9

thí điểm


đg. (hoặc d.). Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm. Dạy thí điểm. Xã thí điểm cấy giống lúa mới. Xây dựng một số thí điểm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của thí điểm
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< thì thọt thò lò >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa