Ý nghĩa của từ thân ái là gì:

thân ái nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ thân ái. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thân ái mình

1.

8   3

thân ái


tt. Có tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó: lời chào thân ái sống thân ái với mọi người.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thân ái". Những từ phát âm/ [..]
Nguồn: vdict.com

2.

4   3

Thân ái


có tình cảm yêu mến và gần gũi gửi lời chào thân ái sống thân ái với mọi người
Nguồn: tratu.soha.vn

3.

4   5

thân ái


tt. Có tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó: lời chào thân ái sống thân ái với mọi người.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

3   6

thân ái


Có tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó. | : ''Lời chào '''thân ái'''.'' | : ''Sống '''thân ái''' với mọi người.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của thân ái
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< thây thân thiện >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa