Ý nghĩa của từ remember là gì:
remember nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ remember. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa remember mình

1

0   0

remember


Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ. | : ''I '''remember''' seeing her somewhere'' — tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu | : ''he tried to '''remember''' the name'' — anh ta cố nhớ lại cái [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

remember


[ri'membə]|ngoại động từ nhớ; nhớ lạiif I remember rightly , the party starts at 8 pm nếu tôi nhớ không lầm thì bữa tiệc bắt đầu vào 8 giờ tốiHave you met my broth [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

remember


| remember remember (rĭ-mĕmʹbər) verb remembered, remembering, remembers   verb, transitive 1. To recall to the mind; think of again. 2. To recall to the mind with effor [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

Remember


Remember là album thứ hai được phát hành ở Hàn Quốc của ban nhạc Hàn Quốc Big Bang, được phát hành ngày 5 tháng 11 năm 2008 bởi hãng YG Entertainment. Trước ngày p [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

0   0

remember


Động từ: nhớ (không phải thể hiện nỗi nhớ da diết như từ miss).
Ví dụ 1: Nhớ tắt điện và máy lạnh trước khi rời khỏi phòng. (Remember to turn off the light and air-condition before leaving the room).
Ví dụ 2: Bạn còn nhớ tôi không? (Do you remember me?).
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 3 năm 2019


Thêm ý nghĩa của remember
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< relish remembrancer >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa