Ý nghĩa của từ plan là gì:

plan nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ plan. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa plan mình

1.

0   0

plan


Sơ đồ, đồ án (nhà... ). | : ''the '''plan''' of building'' — sơ đồ một toà nhà | Bản đồ thành phố, bản đồ. | Mặt phẳng (luật xa gần). | Dàn bài, dàn ý [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   0

plan


Vận động, có thể vận động. | : '''''plan'''ospore'' — bào tử động | Phẳng. | : '''''plan'''o-concave'' — phẳng-lồi
Nguồn: vi.wiktionary.org

3.

0   0

plan


[plæn]|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảdanh từ bản đồ (thành phố, quận, nhóm nhà..); sơ đồ, đồ án (nhà...); sơ đồ (các bộ phận máy)a plan [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4.

0   0

plan


| plan plan (plăn) noun 1. A scheme, program, or method worked out beforehand for the accomplishment of an objective: a plan of attack. 2. A proposed or tentative project or course of actio [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5.

0   0

plan


Là một danh từ. Nghĩa là kế hoạch. Hoặc động từ mang nghĩa lập kê hoạch. Kế hoạch được xem như là một tập hợp bao gồm các công việc, hoạt động được sắp xếp có trình tự để từng bước hoàn thành một công việc nào đó. Thường kế hoạch sẽ được sắp xếp theo trình tự thời gian
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

6.

0   0

Plan


kế hoạch (đầu tư).
Nguồn: kiemtien.sagalink.net


Thêm ý nghĩa của plan
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< exogeneity expectations >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa