Ý nghĩa của từ orfèvre là gì:
orfèvre nghĩa là gì? Dưới đây bạn tìm thấy một ý nghĩa cho từ orfèvre Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa orfèvre mình

1

0   0

orfèvre


Thợ kim hoàn. | : ''être '''orfèvre''' en la matière'' — thành thạo về việc ấy | : ''vous êtes '''orfèvre''', monsieur Josse!'' — ông khuyên người vì lợi cho mình
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của orfèvre
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ay ayuntamiento >>