Ý nghĩa của từ nón là gì:
nón nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ nón. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nón mình

1

0 Thumbs up   0 Thumbs down

nón


apidhāna (trung), nālipatta (nam), kirīṭa (trung) ,sīsāvaraṇa (trung)
Nguồn: phathoc.net

2

0 Thumbs up   0 Thumbs down

nón


Nón có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

0 Thumbs up   1 Thumbs down

nón


Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng. | : ''Tặng chiếc '''nón'''.'' | : ''Cầm '''nón''' vẫy xe.'' | Đphg Mũ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0 Thumbs up   1 Thumbs down

nón


dt. 1. Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng: tặng chiếc nón cầm nón vẫy xe. 2. đphg Mũ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nón". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nón":& [..]
Nguồn: vdict.com

5

0 Thumbs up   1 Thumbs down

nón


dt. 1. Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng: tặng chiếc nón cầm nón vẫy xe. 2. đphg Mũ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

6

0 Thumbs up   1 Thumbs down

nón


đồ dùng để đội đầu, che mưa nắng, thường bằng lá và có hình một vòng tròn nhỏ dần lên đỉnh quai nón nghiêng nghiêng vàn [..]
Nguồn: tratu.soha.vn





<< nói thật nô lệ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa