Ý nghĩa của từ most là gì:
most nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ most. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa most mình

1

9   8

most


| most most (mōst) adjective Superlative of many, much 1. a. Greatest in number: won the most votes. b. Greatest in amount, extent, or degree: has the most compassion. 2. In the greatest nu [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

10   11

Most


Most (Phát âm tiếng Séc: [ˈmost]; tiếng Đức: Brüx) là thành phố thủ phủ huyện Most của Cộng hòa Séc, nằm giữa dãy núi Trung bộ Séc và dãy núi Ore, cự ly [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

7   10

most


Lớn nhất, nhiều nhất. | Hầu hết, phần lớn, đa số. | : '''''most''' people think so'' — hầu hết mọi người đều nghĩ như vậy | : ''in '''most''' cases'' — trong [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

8   12

Most


Huyện Most (tiếng Séc: Okres Most) là một huyện (okres) nằm trong vùng Ústí nad Labem của Cộng hòa Séc. Huyện Most có diện tích 467 km², dân số năm 2002 là 116786 ngư [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

4   14

most


[moust]|tính từ|phó từ |hậu tố |đại từ|Tất cảtính từ, cấp cao nhất của much & many lớn nhất về số lượng hay quy mô; nhiều nhấtwho do you think will get (the [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của most
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< documentary dolose >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa