Ý nghĩa của từ model là gì:
model nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ model. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa model mình

1

13   5

model


người mẫu
Nguồn: speakenglish.co.uk

2

7   4

model


Kiểu, mẫu, mô hình. | : ''working '''model''''' — mô hình máy chạy được | người làm gương, người gương mẫu. | : ''a '''model''' of industry'' — một người gươn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

6   4

model


| model model (mŏdʹl) noun 1. A small object, usually built to scale, that represents in detail another, often larger object. 2. a. A preliminary work or construction that serves as a [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

4   3

Model


(Khẩu ngữ) kiểu, mốt chiếc điện thoại model mới nhất Tính từ (Khẩu ngữ) (kiểu) mới, hợp thời trang diện bộ trang phục rất model
Nguồn: tratu.soha.vn

5

3   2

model


mô hình Một vật nổi ba chiều dùng để biểu hiện cho một vật thể.
Nguồn: leaf-vn.org

6

4   3

model


chủng loại, đời (máy)
Nguồn: forum.vietdesigner.net

7

4   4

model


['mɔdl]|danh từ|tính từ|động từ|Tất cảdanh từ kiểu, mẫu, mô hìnhworking model mô hình máy chạy được (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫua model [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

8

0   0

model


Danh từ: người mẫu, hình mẫu, mô hình, người làm gương.
Ví dụ: Cô ấy là hình mẫu lý tưởng của tôi vì đã truyền cảm hứng cho tôi để thực hiện ước mơ của mình. (She is my role model because she desires me to fulfill my big dream.)
nga - Ngày 02 tháng 12 năm 2018

9

4   4

Model


"Model (Take My Picture)" là ca khúc được trình bày bởi nữ ca sĩ kiêm người mẫu Việt Nam Vũ Hà Anh, được phát hành với tư cách là đĩa đơn đầu tay trong sự ng [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của model
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< evaporator examination-paper >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa