Ý nghĩa của từ minh là gì:
minh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ minh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa minh mình

1

11   5

minh


t. Sáng, sáng suốt rõ ràng: Xét cho minh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "minh". Những từ phát âm/đánh vần giống như "minh": . manh mành mảnh mãnh mánh mạ [..]
Nguồn: vdict.com

2

5   3

minh


Minh là thông minh sáng suốt nhanh nhẹn linh hoạt và thông thái với mọi công việc...
Tên minh đa số là đặt tên cho các bạn nam như là: Quang Minh,Nhật Minh,Tiến Minh...
Nhưng con gái cũng có rất nhiều tên minh hay như: Thanh Minh,Hồng Minh,Uyên Minh, Nguyệt Minh...
Minh - Ngày 26 tháng 3 năm 2015

3

5   4

Minh


Minh có thể chỉ:
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

3   3

minh


1. minh trong từ minh bạch: rõ ràng, rành mạch.
2. minh trong minh họa: dùng hình vẽ hay các cách khác để làm rõ thêm, sinh động thêm về nội dung muốn trình bày cho người nghe dễ hiểu.
3. minh trong minh mẫn: sáng suốt, không bị nhầm lẫn.
thanhthanh - Ngày 07 tháng 8 năm 2013

5

2   3

minh


Sáng, sáng suốt rõ ràng. | : ''Xét cho '''minh''' ()''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

4   5

minh


Minh có thể là:
+ Minh: có nghĩa là sự thông minh, sáng suốt.
Minh thường được dùng để đặt tên cho các bé trai ví dụ như Nhật Minh, Quang Minh với mong ước con sẽ thông minh tươi sáng. Minh cũng được dùng để làm tên đệm hoặc đặt tên cho các bé gái ví dụ: Minh Anh, Hồng Minh...
+ Mình: một đại từ dùng để xưng hô thân mật. Ví dụ Chồng gọi vợ là mình xưng anh, hoặc bạn bè xưng hô là mình với bạn.
kieuoanh292 - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

7

3   4

Minh


Triều đại Trung Quốc Nghệ thuật Trung Quốc Nhà Minh (Chữ Hán: 明朝; Hán-Việt: Minh triều), quốc hiệu Đại Minh (Chữ Hán: 大明), là triều đình phong kiến cai [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

3   5

Minh


Bò tót (danh pháp khoa học: Bos gaurus, tên địa phương con min,, trước đây được gọi là Bibos gauris) hoặc minh, còn gọi là con gaur, là động vật thuộc bộ Guốc [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

2   4

Minh


Minh (tiếng Mông Cổ: ayimaɣ hay trong quá khứ còn gọi là čiɣulɣan; tiếng Trung: 盟, bính âm: méng) là một loại đơn vị hành chính tại Nội Mông Cổ, Cộng hòa [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

2   5

minh


t. Sáng, sáng suốt rõ ràng: Xét cho minh (HNĐ)
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của minh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phóng điện phân điểm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa