Ý nghĩa của từ mi là gì:
mi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ mi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mi mình

1

11   4

MI


Mineral Interest
Nguồn: clbthuyentruong.com

2

11   6

mi


Mi. | Mi. | Dây mi. | | Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc. | : ''Đô, rê, '''mi'''.'' | | : ''Họa '''mi''' khéo vẽ nên '''mi''', Sắc thì '''mi''' đẹp hót thì '''m [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

11   6

mi


1. Tiếng miền Trung Việt Nam chỉ ngôi thứ 2 số ít, cùng nghĩa từ "mày" cửa mình bắc.
Ví dụ: tau bảo mi, mi không nghe = tao bảo mày, mày không nghe.
2. Một dạng lông mọc ngay phía trên mi mắt. Ví dụ: lông mi
Caominhhv - Ngày 28 tháng 7 năm 2013

4

7   5

Mi


màng da mỏng bảo vệ mắt, khép mở được mi mắt khép hờ khóc nhiều, mi mắt sưng húp lông mi (nói tắt) hàng mi dài co [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

2   0

mi


"mi" trong ta và mi, chỉ cách xưng hô, "mi" = "mày", người Bắc Việt Nam hay sử dụng từ này như từ địa phương.
"mi" cũng có nghĩa là "lông mi"
Hay "mi" được sử dụng như động từ như "hôn"/ "thơm", cũng là từ địa phương hay sử dụng ở miền Bắc.
nga - Ngày 06 tháng 10 năm 2018

6

2   0

mi


1 mi việt nam gọi là mày
ví dụ mi bị khùng à mi có bị sao không
phungduythai - Ngày 21 tháng 12 năm 2016

7

7   7

mi


d. X. Lông mi.đ. Nh. Mày: Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay (Nguyễn Khắc Hiếu).d. Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc: Đô, rê, mi... Các kết qu [..]
Nguồn: vdict.com

8

4   8

mi


d. X. Lông mi. đ. Nh. Mày: Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay (Nguyễn Khắc Hiếu). d. Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc: Đô, rê, mi..
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mi
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< touriste miaow >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa