Ý nghĩa của từ me là gì:
me nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 14 ý nghĩa của từ me. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa me mình

1

3   0

me


Me: là từ địa phương dùng để chỉ ngừoi mẹ. Ví dụ thầy me em= bố mẹ em.
Me trong tiếng Anh là đại từ tân ngữ, thường bổ ngữ cho động từ. nghĩa là " tôi"
Ví dụ he loves me: anh ấy yêu tôi
Caominhhv - Ngày 28 tháng 7 năm 2013

2

0   0

me


Mẹ. | Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây. | : '''''Me''' Tây.'' | : '''''Me''' Mĩ.'' | Cây có khắp cả nước và trồng lấy bón [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

me


1 dt., cũ, đphg 1. Mẹ. 2. Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây: me Tây me Mĩ.2 dt. 1. Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng má [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   0

me


1 dt., cũ, đphg 1. Mẹ. 2. Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây: me Tây me Mĩ. 2 dt. 1. Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng m [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

me


1.Trong tiếng việt
+, me là từ địa phương dùng để chỉ người mẹ: Ví dụ: thầy me em = bố mẹ em
+, me là tên một loài cây, lá và quả có vị chua, thường dùng để nấu canh chua.Quả me khi chín vỏ và ruột có màu nâu, ăn có vị chua ngọt...
2. Trong tiếng Anh, "me" là tân ngữ có nghĩa là" tôi". Ví dụ: Believe me!
(hãy tin tôi).
ThuyNguyen - Ngày 29 tháng 7 năm 2013

6

0   0

me


[mi:]|đại từ|danh từ|Tất cảđại từ tôi, tao, tớdon't hurt me ! đừng làm tôi đau!who is there ? - it's me ai đó? - tôi đâydanh từ như mi Từ điển Việt - Anh
Nguồn: tratu.vietgle.vn

7

0   0

me


[me]|Kỹ thuậttamarindTừ điển Việt - Việt
Nguồn: tratu.vietgle.vn

8

0   0

Me


mẹ (chỉ dùng để xưng gọi, trong một lớp người thành thị). Danh từ cây thân gỗ to, lá kép lông chim, quả dài và dẹ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

9

0   0

Me


Tamarindus indica Linn
Nguồn: mynghetungphong.com

10

0   0

me


me la nguoi sinh ra chung ta
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 4 năm 2014

11

0   0

Me


Me (tiếng Ả Rập تمر هندي tamr hindī - nghĩa là chà là Ấn Độ), danh pháp hai phần: Tamarindus indica, là một loại cây nhiệt đới, có nguồn gốc ở miền đông [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

12

0   0

Me


Me trong tiếng Việt có thể chỉ:
Nguồn: vi.wikipedia.org

13

0   0

Me


Me là thị trấn huyện lỵ của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Trụ sở thị trấn cách trung tâm thành phố Ninh Bình 19 km. Thị trấn này nằm trên tỉnh lộ 477 [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

14

0   0

me


- Đại xưng nhân xưng của I (tôi) trong tiếng Anh.
Ví dụ: Đưa tay cho tôi, tôi có thể giúp bạn leo lên chỗ này. (Give me your hand, I can help you climb over this).
- Trái me: loài trái có vị chua, có thể dùng để nấu canh, chế biến, hay ăn khi chín.
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của me
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mau mắn miên man >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa