Ý nghĩa của từ mature là gì:
mature nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 2 ý nghĩa của từ mature. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mature mình

1

0   0

mature


Chín, thành thực, trưởng thành. | : '''''mature''' years'' — tuổi trưởng thành, tuổi thành niên | Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng. | : ''after '''mature''' deliberation'' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

mature


Tính từ: trưởng thành
Ví dụ 1: Cô ấy chưa đủ chính chắn để cưới và lập gia đình. Hãy đợi thêm 2 năm nữa. (She is not mature enough to marry and have a separate family. I think she needs 2 years more to decide this).
Ví dụ 2: Làm sao để trưởng thành? (How to be mature in life?)
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của mature
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< maturity feathery >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa