Ý nghĩa của từ mất là gì:
mất nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ mất. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mất mình

1

36   13

Mất


không có, không thấy, không tồn tại nữa mất điện mất vui biến mất Trái nghĩa: còn không còn là của mình, thuộc [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

18   8

mất


Mất là không còn được sở hữu, không còn thuộc về mình nữa. mất tín hiệu, mất tự do, ....
học sinh lớp 6 - Ngày 15 tháng 9 năm 2015

3

1   1

mất


Bien mat ko ton tai ,ko tim lai vidu mat tiem ,mat dien , mat vui ...
sakura - Ngày 18 tháng 9 năm 2018

4

12   13

mất


Chẳng còn có nữa. | : '''''Mất''' chiếc xe đạp.'' | : '''''Mất''' tín hiệu.'' | : '''''Mất''' lòng tin.'' | Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian. | : [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

0   1

mất


Không còn tồn tại ,không còn nữa, mất tiền , mất điện thoại, mất tự do,...
Ẩn danh - Ngày 29 tháng 9 năm 2017

6

0   1

mất


không còn thuộc quyền sở hữu của mình
mai - Ngày 30 tháng 8 năm 2017

7

7   16

mất


I. đgt. 1. Chẳng còn có nữa: mất chiếc xe đạp mất tín hiệu mất lòng tin. 2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian: tiêu mất nhiều tiền mất th [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

8

5   16

mất


panassati(pa + nas + ya), parihāna (nữ), vaya (nam) (trung), vinassati (vi + nas + ya), saṅkhaya (nam)
Nguồn: phathoc.net

9

5   17

mất


I. đgt. 1. Chẳng còn có nữa: mất chiếc xe đạp mất tín hiệu mất lòng tin. 2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian: tiêu mất nhiều tiền mất th [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của mất
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< sang san sát >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa