Ý nghĩa của từ lầm than là gì:
lầm than nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lầm than. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lầm than mình

1

2   0

lầm than


Vất vả khổ sở : Đời sống lầm than.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lầm than". Những từ phát âm/đánh vần giống như "lầm than": . làm thân lầm than
Nguồn: vdict.com

2

2   0

lầm than


Vất vả khổ sở : Đời sống lầm than.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

1   0

Lầm than


vất vả, cơ cực vì bị áp bức bóc lột cảnh lầm than
Nguồn: tratu.soha.vn

4

2   2

lầm than


Vất vả khổ sở. | : ''Đời sống '''lầm than'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của lầm than
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trúng thực trúng cử >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa