Ý nghĩa của từ kumquat là gì:
kumquat nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 2 ý nghĩa của từ kumquat. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa kumquat mình

1

0   0

kumquat


Quả quất vàng. | Cây quất.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   1

kumquat


- Danh từ: quả quất. Đây là một loại quả thuộc họ nhà cam, chanh, bưởi, có hình dáng giống quả cam nhưng nhỏ hơn rất nhiều, có vị chua và vỏ ngọt có thể ăn được.
- Kumquat tree: cây quất. Nhiều người còn gọi là cây tắc.


- In Tet holiday, my family have a blossom peach tree and a kumquat tree.
Vào ngày Tết, nhà tôi có một chậu hoa mai và một chậu cây quất.
nga - Ngày 23 tháng 12 năm 2018

Thêm ý nghĩa của kumquat
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< kudu kymogram >>