Ý nghĩa của từ ivory là gì:
ivory nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ivory. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ivory mình

1

0   0

ivory


Ngà (voi... ). | Màu ngà. | Đồ bằng ngà. | (cũng) số nhiều, răng. | (từ lóng) phím đàn pianô | con súc sắc, quả bi-a. | Bằng ngà. | Màu ngà.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

ivory


ngà (voi) fossil ~ ngà hóa đá, ngà voi mamut
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

3

0   0

ivory


- Danh từ: ngà (voi), đồng nghĩa với từ "tusks" cũng là ngà voi


- Poacher who secretly kill these adult elephants to saw the ivory because it is considered like a kind of medicine.
Kẻ săn trôm đã bí mật giết những con voi trưởng thành nhằm cưa ngà voi đem đi bán bởi chúng được xem như một loại thần dược.
nga - Ngày 22 tháng 12 năm 2018

4

0   1

Ivory


Tọa độ: 46°54′48″B 5°51′37″Đ / 46,9133°B 5,8603°Đ / 46.9133; 5.8603 Ivory Ivory là một xã trong vùng hành chính Franche-Comté, thuộc tỉnh Jura, quận Lons-le [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của ivory
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< iron jacket >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa