Ý nghĩa của từ hug là gì:
hug nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hug. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hug mình

1

24   19

hug


hug : ôm ai đó, ôm cái gì đó
big hug : cái ôm nồng nhiệt, ôm chặt
free hug : phong trào thể hiện tình đoàn kết, người tham gia sẽ ôm bất cứ ai xa lạ, không kể trai gái già trẻ
zzzntdzzz - Ngày 03 tháng 11 năm 2014

2

12   9

hug


1. Danh từ
+, Cái ôm chặt,siết chặt
+, (thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật)
2. Ngoại động từ
+, Ôm, ôm chặt
+, Ghì chặt bằng hai chân trước (gấu)
+, Ôm ấp, ưa thích, bám chặt
VD: to hug an idea: ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến
to hug oneself over something: thích thú một cái gì
+, Đi sát
VD: the ship hugged the coast: tàu thuỷ đi sát bờ biển
( + on, for) to hug oneself tự hài lòng (về...), tự khen mình (về...)
ThuyNguyen - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

3

5   6

hug


Cái ôm chặt. | Miếng ghì chặt (đánh vật). | Ôm, ôm chặt. | Ghì chặt bằng hai chân trước (gấu). | Ôm ấp, ưa thích, bám chặt. | : ''to '''hug''' an idea'' — [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

4   6

hug


tiếng anh có nghĩa là ôm. hành động dùng hai tay bao quanh người của người đối diện rồi siết lại, kéo hai người lại gần nhau, thể hiện sự quý mến, niềm vui...

Free hug là chiến dịch những người tình nguyện sẽ ôm những người lạ mặt để tuyên truyền ủng hộ tình yêu, tình bạn và hòa bình
hansnam - Ngày 27 tháng 7 năm 2013


Thêm ý nghĩa của hug
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< miscast miscall >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa