Ý nghĩa của từ gương mẫu là gì:

gương mẫu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ gương mẫu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gương mẫu mình

1.

17   7

gương mẫu


. Người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo. Làm gương mẫu cho em. | Có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo. Một học sinh. Vai trò gương mẫu. Gương mẫu trong đời sống.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

10   6

gương mẫu


gương mẫu là ko làm việc gì xấu.Phải làm gương cho người khác để người khác noi theo và làm nhiều việc có ích
nguyễn nghĩa trên 2016-12-20

3.

8   6

Gương mẫu


(Từ cũ) người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo "Đảng viên, đoàn viên thanh niên và cán bộ công đoàn phải làm gương mẫu trong mọi công việc." (HChMinh; 5) (có tác dụng) làm gương cho mọi người noi theo cán bộ phải gương mẫu một viên chức gương mẫu
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

5   5

gương mẫu


I d. (cũ). Người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo. Làm gương mẫu cho em.II t. Có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo. Một học sinh . Vai trò gương mẫu. Gương mẫu trong đời sống.
Nguồn: vdict.com

5.

6   8

gương mẫu


I d. (cũ). Người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo. Làm gương mẫu cho em. II t. Có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo. Một học sinh . Vai trò gương mẫu. Gương mẫu trong đời sống.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của gương mẫu
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< trang bị gợn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa