Ý nghĩa của từ full là gì:
full nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ full. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa full mình

1

42   29

full


Đầy đủ,tràn trề
Phương Ngân - Ngày 09 tháng 4 năm 2014

2

32   24

full


đầy
Nguồn: speakenglish.co.uk

3

31   24

full


Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa. | : ''to be '''full''' to the brim (to overflowing)'' — đầy tràn, đầy ắp | : ''my heart is too '''full''' for words' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

15   11

full


tràn đầy, tràn ắp
ngọc - Ngày 18 tháng 12 năm 2014

5

1   0

full


Tính từ: đầy/ suy nghĩ hoàn toàn về cái gì đó/ no
Ví dụ 1: Tôi thật sự rất no, không thể ăn thêm được nữa. (I'm full, I cannot eat any more.)

Ví dụ 2: Trong đầu tôi chỉ toàn là hình ảnh của chú cún bị lạc cách đây 3 tháng của tôi. (I was full of though of my dog which was lost 3 months ago.)
nga - Ngày 05 tháng 10 năm 2018

6

27   27

full


- No
- Đầy


- No, I can't eat anymore, so full now.
(Ôi không, tôi không thể ăn thêm được nữa, quá no rồi.)

- It's summer holiday now so it's must be crowded in the beach. - Yeah, it's full of people there. I went there last week but not really enjoyed being there.
(Bây giờ đang nghỉ hè chắc ở biển sẽ đông lắm. - Đúng rồi, toàn người là người. Tuần trước tôi đến đây nhưng chả thích lắm.)
vananh - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

7

19   21

full


[ful]|tính từ|phó từ|danh từ|ngoại động từ|Tất cảtính từ nắm giữ hoặc chứa đựng nhiều hết mức; đầymy cup is full cốc của tôi đầy rồidrawers full to [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

8

14   19

Full


Đáp ứng tần số thấp tốt. Giọng nam tròn đầy quanh 125 Hz. Đối nghĩa với Thin.
Nguồn: ido.com.vn


Thêm ý nghĩa của full
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< forthwith lexicon >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa