Ý nghĩa của từ ex là gì:

ex nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 18 ý nghĩa của từ ex. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ex mình

1.

27   12

ex


Một người mà bạn đã từng đem lòng yêu
Một người giờ đây bạn cảm thấy ghét
Một người mà bạn không muốn nhìn thấy "tay trong tay" với bất cứ ai khác
 iRosa (Ngày 20 tháng 7 năm 2013)

2.

13   3

ex


viết tắt chỉ người yêu cũ, có thể là bạn trai, bạn gái cũ; chồng cũ, vợ cũ

-are you doing well with P.?
(mày với P. dạo này thế nào rồi?)
-no...i keep thinking of my ex when im with him.
(không tốt lắm... tao cứ nghĩ về thằng người yêu cũ của tao lúc tao đi với nó)
 heatherle (Ngày 24 tháng 7 năm 2013)

3.

12   7

ex


loại từ: tiền tố. (prefix)
tiền tố là những từ đứng trước ghép vào một từ khác để bổ sung hoặc làm thay đổi ý nghĩa của từ đó
ý nghĩa: trước, cũ, đã qua, ra ngoài
cách dùng: ex là một tiền tố trong tiếng anh, thêm vào trước một từ khách để tạo ra ý nghĩa trước, đã qua, đã cũ. bản thân 'ex' không phải là một từ hoàn chỉnh mà nó chỉ là một từ mang chức năng ngữ pháp bổ sung ý nghĩa cho từ theo sau nó.
một vài ví dụ
boyfriend - thêm tiền tố ex- ex-boyfriend: bạn trai cũ
girlfriend - thêm tiền tố ex - ex-girlfriend : bạn gái cũ
wife - thêm tiền tố ex - ex-wife : vợ cũ, vợ trước
husband - thêm tiền tố ex -ex- husband: chồng cũ, chồng trước
pupil - thêm tiền tố ex -ex-pupil : cựu học sinh
chairman - thêm tiền tố ex -ex-chairman: cự chủ tịch
include - thêm tiền tố ex - exclude : loại ra, trừ ra
import - thêm tiền tố ex - export : xuất khẩu
exit : lối ra, cửa ra
extract : chiết xuất, tác ra, trích ra
 leglove (Ngày 22 tháng 7 năm 2013)

4.

7   5

ex


Ex /eks/
danh từ : bán từ, bán tại ( đối với hàng hóa)
Chuyên ngành kinh tế : giá giao hàng từ, giá giao miễn phí tại, không kể, thiếu


Ex bonus : không chia, không kể thưởng
Ex all : không kể tất cả\
Ex ante investment : đầu tư dự kiến
Ex consignment: giá giao từ kho hàng
Ex legal : thiếu quan điểm pháp lý
 quangtinhte (Ngày 22 tháng 7 năm 2013)

5.

3   3

ex


- đi với các danh từ chỉ người, đóng vai trò là tiền tồ, mang nghĩa "trước", "cựu".
VD: ex-president: Cựu tổng thống, ex-wife: vợ cũ, vợ trước
- Tuy nhiên ngày nay "ex" được sử dụng với ý nghĩa vợ, chồng, bạn trai, bạn gái cũ
VD: My ex=my ex-husband(wife); chồng(vợ) cũ
-Trog các trường hợp khác, người Mỹ có xu hướng dùng từ "former" thay cho "ex"
VD: former-president: cựu tổng thống, former-chairman: cựu chủ tịch
 hongcham (Ngày 23 tháng 7 năm 2013)

6.

0   0

ex


- Danh từ: chồng cũ, bạn gái cũ, người tình cũ,..
+ That's my ex-husband. (Đó là người chồng cũ của tôi)
+ My ex-girlfriend is a jealous person. (Bạn gái cũ của tôi là người hay ghen tuông).
+ All of my exes, David is the best one. (Trong tất cả những người tình cũ của tôi, David là người tốt nhất.)

- Từ "ex" cũng được nhiều người nghĩ ngay đến chiếc xe máy Exciter. Đây là chiếc xe tay côn của thương hiệu Yamaha với nhãn hiệu được mọi người hay nói ngắn gọn là Ex - Exciter.
 nga (Ngày 22 tháng 12 năm 2018)

7.

0   0

ex


Là một tiền tố, tức khi gắn từ này ở phía một từ khác thì nó sẽ mang nghĩa là đã từng, đã cũ. Ví dụ như ex-friend là bạn cũ, ex-chairman là cựu chủ tịch,...Ngoài ra, từ ex sẽ được tự động hiểu là "người yêu cũ" trong một số trường hợp.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

8.

0   0

ex


Viết tắt của Example.
Ví dụ: = Ex:
lapnq (Ngày 21 tháng 8 năm 2015)

9.

3   4

ex


- là danh từ: chồng/ vợ cũ, bạn gái/ bạn trai cũ
ví dụ: I met my ex yesterday
( tôi gặp bạn gái cũ của tôi hôm qua)
- là giới từ
+( sử dung trong thương nghiệp, hàng hóa): tại, từ....
ví dụ: ex port: từ cảng
+ không tính vào cái gì...
ví dụ: ex interest: không tính lãi suất
- là tiền tố: nguyên, cũ
ví dụ: ex director: giám đốc cũ
 gracehuong (Ngày 30 tháng 7 năm 2013)

10.

1   2

ex


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nghiemmailan (Ngày 23 tháng 7 năm 2013)   NSFW / 18+

11.

3   4

ex


Một người đã từng là người yêu, chồng hoặc vợ hay thậm chí từng là bạn. Một người bạn đã từng yêu và cũng từng yêu bạn nhưng hai người không còn bên nhau nữa. Ex thường mang lại rắc rối khi vẫn còn tình cảm.
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)

12.

1   2

ex


[eks]|danh từ|giới từ|tiền tố|Tất cảdanh từ, số nhiều là exes chồng hoặc vợ cũ; bạn trai hoặc bạn gái cũmy ex shares custody of the children chồng/vợ cũ của [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

13.

2   4

ex


Một người bạn trai cũ, bạn gái cũ, vợ cũ, chồng cũ, hoặc thậm chí bạn cũ.
Một trong những người bạn từng qua lại, hẹn hò rồi chia tay. Thường thì bạn sẽ không muốn gặp lại họ. Nhưng trong một vài trường hợp đặc biệt, hoặc rất đặc biệt, đó là người bạn vẫn nói chuyện và coi họ là bạn bè bởi cả 2 người có rất nhiều kỷ niệm để cùng nhau quên đi, và cả 2 người đều đủ trưởng thành để gạt yếu tố cảm xúc (nếu có) sang 1 phía.
 iRosa (Ngày 20 tháng 7 năm 2013)

14.

2   4

ex


8. ex /eks/
1. danh từ: (số nhiều: exes) (thường được dùng trong các tình huống thân mật)
Chỉ chồng cũ, vợ cũ, người yêu hay người tình cũ đã chia tay.
VD: The children are spending the weekend with my ex and his new wife.
Mấy đứa con tôi đã dành cuối tuần này cùng với chồng cũ của tôi và vợ mới của ông ấy.
2. Giới từ: (dùng trong các trường hợp thương mại, mua bán) bán từ
VD: Ex manufacturer: từ nhà sản xuất , ý muốn nói hàng hóa từ nhà sản xuất
Ex warehouse price: giá xuất xưởng, mà chưa bao gồm chi phí vận chuyển
3. Tiền tố: cũ, trước đó.
VD: ex-Chairman: nguyên chủ tịch.
He is the ex-Chairman of the corporation: Ông ấy là nguyên chủ tịch của tập đoàn.
 ngqthoa (Ngày 22 tháng 7 năm 2013)

15.

1   3

ex


thuộc từ loại danh từ.

đây là từ mượn từ Tiếng Anh, dùng để chỉ về một người bạn gái, bạn trai, chồng/vợ, đã thuộc về quá khứ: bạn gái cũ, bạn trai cũ, chồng cũ, vợ cũ, người yêu cũ. ví dụ: hôm qua tớ thấy ex của cậu đi với một gã cao to ở công viên Thủ Lệ đấy.
 babbisun (Ngày 22 tháng 7 năm 2013)

16.

3   5

ex


Khổ quá! Làm sao phải giải nghĩa nhiều làm j cho loạn?!

Ex - chỉ bạn trai (gái) cũ. THẾ THÔI!

VD: S/he is my ex. (Nó là bạn gái (trai) cũ của tao ý mà.
I hate seeing my ex hanging out with another boy.
(Tao rất ghét nhìn thấy ex của tao đi chơi với thằng khác!).
 dieple311 (Ngày 24 tháng 7 năm 2013)

17.

2   5

ex


Từ, bán từ, bán tại (hàng hoá). | : '''''ex''' ship'' — từ tàu (chở hàng) | : '''''ex''' store'' — từ cửa hàng | : ''price '''ex''' works'' — giá bán tại nhà máy
Nguồn: vi.wiktionary.org

18.

0   3

ex


1. Giới từ
(Hàng hóa) từ, bán từ, bán tại
Ví dụ:
Price ex shop : Giá bán tại cửa hàng
2. Danh từ (Sử dụng thân mật)
(Mối quan hệ) cũ: chồng cũ, vợ cũ, đối tác cũ
Ví dụ: ex-boyfriend: bạn trai cũ
I do not want to see my ex anymore, he has a new girlfriend already, he makes me upset right now.
 Nhan (Ngày 20 tháng 7 năm 2013)

Thêm ý nghĩa của ex
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< evidential exaggerate >>