Ý nghĩa của từ evolve là gì:

evolve nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ evolve. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa evolve mình

1.

0   0

evolve


Mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). | Rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện... ). | (đùa cợt) tạo ra, hư cấu. | Phát ra (sức nóng... ). | Làm tiến [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   0

evolve


[i'vɔlv]|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảngoại động từ mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...) (thườn [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3.

0   0

evolve


- Động từ: tiến triển, phát triển, tiến hóa, là bước tăng lên, bước nhảy vọt của quá trình phát triển nào đó có tầm quan trọng.
- Danh từ: sự tiến hóa, sự tiến triển, bước tiến đột phá.
- Danh từ: Evolvent: đường thân khai là bộ phần, thiết bị trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo.


- She has evolved a new chemistry for researching.
Cô ấy đã phát triển ra một chất hóa học mới phục vụ cho việc nghiên cứu.
 nga (Ngày 23 tháng 12 năm 2018)

4.

0   1

evolve


- Động từ: tiến triển, phát triển, tiến hóa, là bước tăng lên, bước nhảy vọt của quá trình phát triển nào đó có tầm quan trọng.
- Danh từ: Evolvement: sự tiến hóa, sự tiến triển, bước tiến đột phá.
- Danh từ: Evolvent: đường thân khai là bộ phần, thiết bị trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo.


- She has evolved a new chemistry for researching.
Cô ấy đã phát triển ra một chất hóa học mới phục vụ cho việc nghiên cứu.
 nga (Ngày 23 tháng 12 năm 2018)


Thêm ý nghĩa của evolve
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< miscegenation miscarry >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa