Ý nghĩa của từ economy là gì:

economy nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ economy. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa economy mình

1.

0   0

economy


Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế. | Sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của... ); phương pháp tiết kiệm. | Cơ cấu tổ chức.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   0

economy


[i:'kɔnəmi]|danh từ sự kiểm soát và quản lý tiền, tiềm lực của một cộng đồng, xã hội, gia đình.......political economy kinh tế chính trịdomestic economy kinh tế [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3.

0   0

economy


kinh tếtotally planned ~ nền kinh tế kế hoach hoa toàn bộ water ~ thuỷ lợi
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

4.

0   0

economy


- Danh từ: nền kinh tế, cơ cấu kinh tế, sự tiết kiệm, dành dụm
- Tính từ: + Economic: thuộc về kinh tế.
+ Economical: kinh tế
- Danh từ: Economics: kinh tế học
- Trạng từ: Economically: kinh tế, về mặt kinh tế


- Politic plays an important part of our economy
Chính trị đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế.
- Government officcers and economic experts together proposed economical solutions to change economy of market.
Quan chức Chính phủ cùng với các chuyên gia kinh tế đã đề xuất một giải pháp kinh tế nhằm thay đổi quy mô của thị trường.
 nga (Ngày 23 tháng 12 năm 2018)


Thêm ý nghĩa của economy
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< oedipal ecophysiology >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa