Ý nghĩa của từ caption là gì:
caption nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ caption. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa caption mình

1

0   0

caption


Đầu đề (một chương mục, một bài báo... ). | Đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ). | Sự bắt bớ, sự giam giữ. | Bản chỉ d [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

caption


- Danh từ: Tựa đầu, lời ban đầu, lời giải thích với câu từ ngắn ngọn, xúc tích nhưng hàm chưa ý nghĩa bao quát cho toàn nội dung của bài báo, poster, áp-phích,...
- Trên trang mạng xã hội cũng có nhiều câu Caption cho từng bài viết trên trang cá nhân của họ như "Tôi xin được phép để đây và không nói gì thêm." hay "Anh không dám trao tình cảm cho em khi anh còn chả hiểu chính mình."


- Writer forgot to make a caption for that article.
Tác giả đã quên đặt lời tựa đầu cho bài báo đó.
nga - Ngày 22 tháng 12 năm 2018

3

0   1

caption


Danh từ: chú thích
Người dùng mạng xã hội như Facebook, Instagram thường hay nhắc đến caption cho một bức ảnh hay video. Đó là một hay những dòng giải thích có nội dung liên quan đến bức ảnh hay video.
Ví dụ: Cậu có biết câu caption nào hay về tâm trạng bình yên như trong bức ảnh này không?
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của caption
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< interrogatif intersidéral >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa