Ý nghĩa của từ cố nhân là gì:

cố nhân nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ cố nhân. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cố nhân mình

1.

16   9

cố nhân


người quen biết cũ
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2.

14   8

Cố nhân


(Văn chương) bạn cũ gặp lại cố nhân Đồng nghĩa: cố tri (Từ cũ) vợ hoặc chồng cũ, người yêu cũ "Trách ai lấp nẻo sông Ngân, Làm cho đôi lứa cố nhân bặt đường." (Cdao)
Nguồn: tratu.soha.vn

3.

13   9

cố nhân


người quen biết cũ. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "cố nhân". Những từ phát âm/đánh vần giống như "cố nhân": . cá nhân Cao Nhân cằn nhằn Cẩm Nhân cổ nhân cố nhân cố nhân cử nhân. Những từ có chứa "cố nhân": . cố nhân cố nhân
Nguồn: vdict.com

4.

10   9

cố nhân


. Bạn cũ, hay người yêu cũ. | : ''Gặp lại '''cố nhân'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5.

17   16

cố nhân


Cố nghĩa là xưa , là củ . Nhân nghĩa là người . Cố nhân ở đây theo tôi nghĩ là ! Người Xưa hoặc là Người Củ gì cũng được
Đời trên 2016-12-29

6.

2   2

cố nhân


Cố nhân ngươi bạn cũ , bạn tri kỷ
Ẩn danh trên 2014-11-11

7.

7   9

cố nhân


d. (vch.). Bạn cũ, hay người yêu cũ. Gặp lại cố nhân.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của cố nhân
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< tòng phu cố quốc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa