Ý nghĩa của từ axis là gì:
axis nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ axis. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa axis mình

1

0   0

axis


Trục. | : ''Earth's '''axis''''' — trục trái đất | : ''geometrical '''axis''''' — trục hình học | : ''magnetic '''axis''''' — trục từ | : ''rotation '''axis''''' — trục qua [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

axis


['æksis]|danh từ|danh từ|Tất cảdanh từ, số nhiều axes trụcearth's axis trục quả đấtgeometrical axis trục hình họcmagnetic axis trục từrotation axis trục quaysymmetry [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

axis


| axis   axis (ăkʹsĭs) noun Abbr. ax. 1. A straight line about which a body or geometric object rotates or may be conceived to rotate. 2. Mathematics. a. An unlimited line, h [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

Axis


Axis là một chi động vật có vú trong họ Cervidae, bộ Artiodactyla. Chi này được C. H. Smith miêu tả năm 1827. Loài điển hình của chi này là Cervus axis Erxleben, 1777.
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

0   1

axis


là danh từ trong tiếng anh nghĩa là trục, trục quay.
ví dụ Mars takes longer to revolve on its axis than the Earth có nghĩa là sao Hỏa mất nhiều thời gian hơn để quay quanh trục của nó hơn là Trái Đất.
Minhthuy123 - Ngày 31 tháng 7 năm 2013


Thêm ý nghĩa của axis
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< axiome organe >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa