Ý nghĩa của từ awareness là gì:
awareness nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ awareness. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa awareness mình

1

0   0

awareness


| Xem aware Đồng nghĩa - Phản nghĩa
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

0   0

Awareness


Chỉ ra lượng người hay thị trường mục tiêu có thể nhận biết về sự tồn tại của một công ty hay một thương hiệu đã có mặt trên thị trường. Thông th [..]
Nguồn: brandcare.vn

3

0   0

awareness


Là một danh từ. Nghĩa là sự hiểu biết, sự nhận thức hay sự thạo tin. Tức là có kiến thức hoặc quan tâm đến một sự vật, sự việc nào đó. Ví dụ như "brand awareness" trong kinh doanh là một thuật ngữ để nói về sự hiểu biết của khách hàng đối với thương hiệu đó.
bao - Ngày 30 tháng 10 năm 2018

4

0   1

awareness


Danh từ: ý thức, sự đoán trước, sự phòng bị,...
Ví dụ 1: Để nâng cao nhận thức về việc bảo vệ môi trường ở khu vực này, những biện pháp đã đưa ra này cần được thông qua. (To raise awareness in environmental protection in this area, those proposed solutions need to be adopted).
Ví dụ 2: Cô ấy đã chuẩn bị những phòng bị cho căn bệnh này. (She takes her awareness for this disease).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của awareness
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< until bound >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa