Ý nghĩa của từ attribute là gì:
attribute nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ attribute. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa attribute mình

1

3   2

attribute


Thuộc tính. | Vật tượng trưng. | Thuộc ngữ. | Cho là do, quy cho. | : ''to '''attribute''' one's success to hard work'' — cho thành công là do sự cần cù | : ''to '''attri [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   2

attribute


| attribute attribute (ə-trĭbʹyt) verb, transitive attributed, attributing, attributes 1. To relate to a particular cause or source; ascribe. 2. To regard as the work of a [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

2   2

Attribute


Thuộc tính – Một bổ sung cho thẻ HTML mở rộng hay đảm bảo ý nghĩa của nó. Ví dụ, bạn có thể mở rộng thẻ <IMG> (hình ảnh) bằng cách đưa vào thuộc [..]
Nguồn: g154.wordpress.com

4

4   5

attribute


[ə'tribju:t]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ thuộc tính vật tượng trưng (ngôn ngữ học) thuộc ngữngoại động từ cho là do, quy choto attribute one's success [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

2   5

Attribute


Trong HTML, một thuộc tính là một đặc tính của một thẻ. Một thẻ IMG, ví dụ, có thể bao gồm các thuộc tính xác định chiều cao và chiều rộng của hình [..]
Nguồn: vivicorp.com


Thêm ý nghĩa của attribute
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< augment attract >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa