Ý nghĩa của từ attention là gì:
attention nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ attention. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa attention mình

1

0   0

attention


Sự chú ý, sức chú ý. | Sự ân cần, sự chăm chút. | : ''Avoir mille '''attentions''' pour quelqu'un'' — chăm chút ai từng li từng tí | Attention! + coi chừng!; liệu h [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

attention


[ə'ten∫n]|danh từ sự chú ýto pay attention to chú ý tớito attract attention lôi cuốn sự chú ý sự chăm sócto receive attention at a hospital được chăm sóc điều trị t [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

attention


| attention attention (ə-tĕnʹshən) noun Abbr. att., attn. 1. Concentration of the mental powers upon an object; a close or careful observing or listening. 2. The ability or p [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

attention


Là một danh từ. Nghĩa là sự chú ý, sự quan tâm, sự ân cần chăm sóc. Có một số cách dùng từ phổ biến: "pay attention to" nghĩa là dành sự chú ý đến một ai, một sự vật/ sự việc nào đó; "attract attention" nghĩa là lôi cuốn sự chú ý.
bao - Ngày 27 tháng 10 năm 2018

5

0   0

attention


Danh từ: sự chú ý
Ví dụ: Làm sao để gây sự chú ý với cô ấy đây? (How can I take her attention?)
- Tên một bài hát nổi tiếng của Charlie Puth. Bài hát được phát hành năm 2018 và đứng trên nhiều bảng xếp hạng âm nhạc nổi tiếng thế giới.
la gi - Ngày 16 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của attention
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< attente pack >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa