Ý nghĩa của từ atm là gì:
atm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 15 ý nghĩa của từ atm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa atm mình

1

1   0

atm


- ẩn thật mau
- là viết tắt của từ tiếng Anh:
ATM : automatic Teller machine: máy thanh toán tiền tự động.
- Hai tổ chức chuẩn hóa ATM quan trọng nhất là ITU-T và ATM Forum. ITU-T nghiêng về định nghĩa UNI (user network interface) công cộng trong khi ATM forum tập trung chuẩn hóa UNI riêng. Ở Việt Nam cũng sử dụng ATM theo chuẩn của ATM Forum nhưng hiện nay chuyển sang MPLS.
nghiemmailan - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

2

1   0

ATM


Đơn vị đo lường áp lực. Thường được dùng để chỉ độ sâu mà một chiếc đồng hồ có thể chịu được và không bị vô nước. (1ATM = 1BAR = 10m = 33.3ft). - [..]
Nguồn: shopdonghohieu.com

3

0   0

atm


Không khí (đơn vị đo áp lực).
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   0

ATM


Máy gửi-rút tiền tự động, máy chuyển tiền tự động. | Vào lúc này.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

0   0

atm


viết tắt của Automatic Teller Machine: máy thanh toán tiền tự động

-could you wait? im gonna run to the ATM real quick. need to withdraw some money.
(mày đợi được không? tao chạy ra máy ATM một tí. cần phải rút tiền)
-sure. but hurry up
(ừ. nhưng nhanh lên)
heatherle - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

6

0   0

atm


là viết tắt của cụm từ ‘automated teller machine’ nghĩa là máy rút tiền tự động.
ví dụ the that bank have many ATMs over the city. nghĩa là ngân hàng kia có nhiều máy rút tiền tự động khắp thành phố
Minhthuy123 - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

7

0   0

ATM


(A: Automatic Teller Machine, viết tắt) thiết bị tự động đặt nơi công cộng cho phép khách hàng rút tiền mặt, kiểm tra tài khoản, chu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8

0   0

ATM


ATM hoặc atm có thể là tên viết tắt của:
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

0   0

ATM


ATM (tiếng Anh: Asynchronous Transfer Mode – Chế độ truyền không đồng bộ) là hệ thống chuyển mạch gói tiên tiến, có thể truyền đồng thời dữ liệu, âm thanh [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

0   0

ATM


ATM (ATM Turbo) là một phiên bản sao chép của ZX Spectrum, phát triển tại Moskva, năm 1991, bởi hai hãng, MicroArt và ATM. Nó sử dụng CPU Z80 chạy ở tốc độ 7 MHz, [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

11

0   0

ATM


viết tắt 1 đơn vị của áp suất khí quyển. Đồng hồ sử dụng đơn vị này để biểu thị khả năng chống nước.
Nguồn: h2vn.net

12

0   0

ATM


Là chữ viết tắt của "Asynchronous Transfer Mode". Đây là một kỹ thuật mạng định hướng kết nối mà sử dụng những cell nhỏ có kích thước cố [..]
Nguồn: vitinhhtl.com

13

0   0

ATM


viết tắt 1 đơn vị của áp suất khí quyển. Đồng hồ sử dụng đơn vị này để biểu thị khả năng chống nước
Nguồn: donghotantan.vn

14

0   0

ATM

Nguồn: vnmilitaryhistory.net

15

0   0

ATM


Máy rút tiền tự động
Nguồn: thuatngutienganh.wordpress.com


Thêm ý nghĩa của atm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< atc aug >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa